杂
Định nghĩa
- 1. trộn
- 2. hỗn tạp
- 3. đa dạng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个房间里的东西很 杂 。
太复 杂 了!
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 杂
ồn ào
trộn lẫn
phức tạp
phức tạp và rối rắm
loạn xì
lai tạo
xiếc
tạp chí
đioxin
cảm xúc phức tạp
rườm rà
lộn xộn
lộn xộn và rời rạc
lai ghép phân tử
tạp vụ
trộn lẫn
ồn ào
tiếng ồn
ồn ào
sự lẫn lộn
khu nhà chung có nhiều gia đình sống cùng nhau
tiếng thổi tim
xem 心臟雜音|心脏杂音
làm việc vặt
lộn xộn
trộn lẫn
món tạp toái (món ăn người Mỹ gốc Hoa)
vùng dân tộc hỗn cư
trộn lẫn
trộn lẫn
sự pha trộn, sự pha tạp
nhiều và lộn xộn
đồ khốn nạn
đồ khốn nạn
học giả với nhiều tài năng khác nhau (thành ngữ)
bệnh khó chẩn đoán hoặc khó chữa (y học)
nhiều và lộn xộn
nhiều; đa dạng
trộn lẫn
thuế khóa nặng nề (thành ngữ)
lẫn lộn, hỗn tạp
hỗn hợp ophiolit (địa chất)
ophiolit (địa chất)
đai ophiolit (địa chất)
làm phức tạp
tính phức tạp
hệ thống phức tạp
độ phức tạp tính toán (toán học)
lẫn lộn
(nhân viên) không có nhiệm vụ cố định
đủ thứ
lộn xộn
việc vặt lặt vặt
cây lai
tiệc tình dục
hàng tạp
tạp kịch, một hình thức hài kịch âm nhạc thời nhà Nguyên
Bốn đại gia tạp kịch đời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh, Trịnh Quang Tổ, Mã Trí Viễn và Bạch Phác
việc vặt; công việc lặt vặt
bột ngô trộn với một ít bột đậu nành
tiếng ồn hỗn tạp
huyện Tạp Đa (thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc)
huyện Zadoi (Tây Tạng: rdza stod rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Yushu, Thanh Hải
hôn nhân hỗn hợp
Tạp gia, trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc (475-221 TCN), đại diện tiêu biểu là Lã Bất Vi.
sự chung sống (của các dân tộc hoặc chủng tộc khác nhau)
khu vực dân cư hỗn hợp
lao công không có tay nghề
cửa hàng tiện lợi
việc vặt
tạp niệm; ý nghĩ vẩn vơ
tạp cảm (thể loại văn học ghi lại những suy nghĩ ngẫu nhiên)
tạp kỹ
diễn viên xiếc
mứt trái cây các loại
tạp văn
thợ thủ công nhỏ (khinh miệt)
việc vặt
thợ thủ công nhỏ (khinh miệt)
gộp các mảnh khác nhau lại
món hầm các loại
nhãn hiệu kém chất lượng
đồ tạp nham
dị vòng (hóa học)
lòng, phèo (nội tạng động vật)
thuế phụ thu
lai ghép
sự pha trộn
ngũ cốc phụ (các loại ngũ cốc ngoài gạo và lúa mì)
trò xiếc phụ
nhiều màu
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười loang lổ (Trochalopteron variegatum)
(loài chim ở Trung Quốc) bạc má đa dạng (Sittiparus varius)
cỏ dại
(của các yếu tố khác nhau) trộn lẫn với nhau
ghi chép linh tinh
nhà xuất bản tạp chí
tạp thuyết; bài viết rời rạc
bàn luận về nhiều chủ đề khác nhau
Sông Zagunao ở Tứ Xuyên, phụ lưu của sông Mân Giang
thị trấn Zagunao ở huyện Lý, Tứ Xuyên
hàng tạp hóa
người bán tạp hóa
cửa hàng tạp hóa
quầy bán tạp hóa
chi phí phát sinh
tạp chất
trộn lẫn
tạp lục
tạp văn
tiếng ồn
linh tinh
ăn tạp (động vật học)
động vật ăn tạp
carnallit (khoáng vật clorua kali magie ngậm nước)
vật vặt
tạp nhạp
cá rồng lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ xấu lẫn với người tốt
rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ)
phức tạp vô cùng