Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trộn
  2. 2. hỗn tạp
  3. 3. đa dạng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个房间里的东西很
太复 了!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8777560)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 杂

嘈杂
cáo zá

ồn ào

夹杂
jiā zá

trộn lẫn

复杂
fù zá

phức tạp

错综复杂
cuò zōng fù zá

phức tạp và rối rắm

杂乱无章
zá luàn wú zhāng

loạn xì

杂交
zá jiāo

lai tạo

杂技
zá jì

xiếc

杂志
zá zhì

tạp chí

二氧杂芑
èr yǎng zá qǐ

đioxin

五味杂陈
wǔ wèi zá chén

cảm xúc phức tạp

冗杂
rǒng zá

rườm rà

凌杂
líng zá

lộn xộn

凌杂米盐
líng zá mǐ yán

lộn xộn và rời rạc

分子杂交
fēn zǐ zá jiāo

lai ghép phân tử

勤杂
qín zá

tạp vụ

参杂
cān zá

trộn lẫn

吵杂
chǎo zá

ồn ào

嘈杂声
cáo zá shēng

tiếng ồn

噪杂
zào zá

ồn ào

大杂烩
dà zá huì

sự lẫn lộn

大杂院
dà zá yuàn

khu nhà chung có nhiều gia đình sống cùng nhau

心脏杂音
xīn zàng zá yīn

tiếng thổi tim

心杂音
xīn zá yīn

xem 心臟雜音|心脏杂音

打杂
dǎ zá

làm việc vặt

拉杂
lā zá

lộn xộn

搀杂
chān zá

trộn lẫn

李鸿章杂碎
lǐ hóng zhāng zá sui

món tạp toái (món ăn người Mỹ gốc Hoa)

民族杂居地区
mín zú zá jū dì qū

vùng dân tộc hỗn cư

淆杂
xiáo zá

trộn lẫn

混杂
hùn zá

trộn lẫn

混杂物
hùn zá wù

sự pha trộn, sự pha tạp

烦杂
fán zá

nhiều và lộn xộn

狗杂碎
gǒu zá suì

đồ khốn nạn

狗杂种
gǒu zá zhǒng

đồ khốn nạn

珉玉杂淆
mín yù zá xiáo

học giả với nhiều tài năng khác nhau (thành ngữ)

疑难杂症
yí nán zá zhèng

bệnh khó chẩn đoán hoặc khó chữa (y học)

纷杂
fēn zá

nhiều và lộn xộn

繁杂
fán zá

nhiều; đa dạng

羼杂
chàn zá

trộn lẫn

苛捐杂税
kē juān zá shuì

thuế khóa nặng nề (thành ngữ)

芜杂
wú zá

lẫn lộn, hỗn tạp

蛇绿混杂
shé lǜ hùn zá

hỗn hợp ophiolit (địa chất)

蛇绿混杂岩
shé lǜ hùn zá yán

ophiolit (địa chất)

蛇绿混杂岩带
shé lǜ hùn zá yán dài

đai ophiolit (địa chất)

复杂化
fù zá huà

làm phức tạp

复杂性
fù zá xìng

tính phức tạp

复杂系统
fù zá xì tǒng

hệ thống phức tạp

计算复杂性
jì suàn fù zá xìng

độ phức tạp tính toán (toán học)

错杂
cuò zá

lẫn lộn

闲杂
xián zá

(nhân viên) không có nhiệm vụ cố định

杂七杂八
zá qī zá bā

đủ thứ

杂乱
zá luàn

lộn xộn

杂事
zá shì

việc vặt lặt vặt

杂交植物
zá jiāo zhí wù

cây lai

杂交派对
zá jiāo pài duì

tiệc tình dục

杂件
zá jiàn

hàng tạp

杂剧
zá jù

tạp kịch, một hình thức hài kịch âm nhạc thời nhà Nguyên

杂剧四大家
zá jù sì dà jiā

Bốn đại gia tạp kịch đời Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh, Trịnh Quang Tổ, Mã Trí Viễn và Bạch Phác

杂务
zá wù

việc vặt; công việc lặt vặt

杂和面
zá huo miàn

bột ngô trộn với một ít bột đậu nành

杂噪
zá zào

tiếng ồn hỗn tạp

杂多
zá duō

huyện Tạp Đa (thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc)

杂多县
zá duō xiàn

huyện Zadoi (Tây Tạng: rdza stod rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Yushu, Thanh Hải

杂婚
zá hūn

hôn nhân hỗn hợp

杂家
zá jiā

Tạp gia, trường phái tư tưởng thời Chiến Quốc (475-221 TCN), đại diện tiêu biểu là Lã Bất Vi.

杂居
zá jū

sự chung sống (của các dân tộc hoặc chủng tộc khác nhau)

杂居地区
zá jū dì qū

khu vực dân cư hỗn hợp

杂工
zá gōng

lao công không có tay nghề

杂店
zá diàn

cửa hàng tiện lợi

杂役
zá yì

việc vặt

杂念
zá niàn

tạp niệm; ý nghĩ vẩn vơ

杂感
zá gǎn

tạp cảm (thể loại văn học ghi lại những suy nghĩ ngẫu nhiên)

杂戏
zá xì

tạp kỹ

杂技演员
zá jì yǎn yuán

diễn viên xiếc

杂拌
zá bàn

mứt trái cây các loại

杂文
zá wén

tạp văn

杂沓
zá tà

thợ thủ công nhỏ (khinh miệt)

杂活
zá huó

việc vặt

杂流
zá liú

thợ thủ công nhỏ (khinh miệt)

杂凑
zá còu

gộp các mảnh khác nhau lại

杂烩
zá huì

món hầm các loại

杂牌
zá pái

nhãn hiệu kém chất lượng

杂物
zá wù

đồ tạp nham

杂环
zá huán

dị vòng (hóa học)

杂碎
zá sui

lòng, phèo (nội tạng động vật)

杂税
zá shuì

thuế phụ thu

杂种
zá zhǒng

lai ghép

杂糅
zá róu

sự pha trộn

杂粮
zá liáng

ngũ cốc phụ (các loại ngũ cốc ngoài gạo và lúa mì)

杂耍
zá shuǎ

trò xiếc phụ

杂色
zá sè

nhiều màu

杂色噪鹛
zá sè zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười loang lổ (Trochalopteron variegatum)

杂色山雀
zá sè shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má đa dạng (Sittiparus varius)

杂草
zá cǎo

cỏ dại

杂处
zá chǔ

(của các yếu tố khác nhau) trộn lẫn với nhau

杂记
zá jì

ghi chép linh tinh

杂志社
zá zhì shè

nhà xuất bản tạp chí

杂说
zá shuō

tạp thuyết; bài viết rời rạc

杂谈
zá tán

bàn luận về nhiều chủ đề khác nhau

杂谷脑
zá gǔ nǎo

Sông Zagunao ở Tứ Xuyên, phụ lưu của sông Mân Giang

杂谷脑镇
zá gǔ nǎo zhèn

thị trấn Zagunao ở huyện Lý, Tứ Xuyên

杂货
zá huò

hàng tạp hóa

杂货商
zá huò shāng

người bán tạp hóa

杂货店
zá huò diàn

cửa hàng tạp hóa

杂货摊
zá huò tān

quầy bán tạp hóa

杂费
zá fèi

chi phí phát sinh

杂质
zá zhì

tạp chất

杂配
zá pèi

trộn lẫn

杂录
zá lù

tạp lục

杂集
zá jí

tạp văn

杂音
zá yīn

tiếng ồn

杂项
zá xiàng

linh tinh

杂食
zá shí

ăn tạp (động vật học)

杂食动物
zá shí dòng wù

động vật ăn tạp

杂盐
zá yán

carnallit (khoáng vật clorua kali magie ngậm nước)

零杂
líng zá

vật vặt

驳杂
bó zá

tạp nhạp

鱼龙混杂
yú lóng hùn zá

cá rồng lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ xấu lẫn với người tốt

龙蛇混杂
lóng shé hùn zá

rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ)

庞杂
páng zá

phức tạp vô cùng