Bỏ qua đến nội dung

jié

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kiệt
  2. 2. anh hùng
  3. 3. xuất chúng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 杰

杰出
jié chū

xuất sắc

人杰
rén jié

nhân tài

人杰地灵
rén jié dì líng

địa linh nhân kiệt

伯杰
bó jié

Bá Kiệt

俊杰
jùn jié

tuấn kiệt

杰伊汉港
jié yī hàn gǎng

Cảng Ceyhan

杰佛兹
jié fó zī

James Jeffords (1934-2014), cựu Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Vermont

杰作
jié zuò

kiệt tác

杰克
jié kè

Gia Kè

杰克·伦敦
jié kè · lún dūn

Jack London (1876-1916), nhà văn Mỹ

杰克森
jié kè sēn

Jackson

杰克逊
jié kè xùn

Jackson

杰利蝾螈
jié lì róng yuán

gian lận phân chia khu vực bầu cử

杰士派
jié shì pài

Gatsby

杰夫
jié fū

Giép

杰夫·金尼
jié fū · jīn ní

Jeff Kinney

杰奎琳
jié kuí lín

Jacqueline (tên riêng)

杰奎琳·肯尼迪
jié kuí lín · kěn ní dí

Jacqueline Onassis Kennedy (1929-1994)

杰弗逊
jié fú xùn

Jefferson

杰弗里·乔叟
jié fú lǐ · qiáo sǒu

Geoffrey Chaucer

杰拉
jié lā

Gela (thành phố ở Sicily)

杰拉德
jié lā dé

Gerrard

杰斐逊城
jié fěi xùn chéng

Thành phố Jefferson

杰瑞
jié ruì

Giê-ri

杰瑞·宋飞
jié ruì · sòng fēi

Jerry Seinfeld

杰米
jié mǐ

Jamie

杰西
jié xī

Giê-su

杰西·欧文斯
jié xī · ōu wén sī

Jesse Owens (1913-1980), vận động viên điền kinh người Mỹ

杰西卡
jié xī kǎ

Jessica

杰西卡·艾尔芭
jié xī kǎ · ài ěr bā

Jessica Alba

杰里科
jié lǐ kē

Giê-ri-cô

杰里米
jié lǐ mǐ

Giê-rê-mi

列别杰夫
liè biè jié fū

Lebedev

初唐四杰
chū táng sì jié

Tứ Kiệt sơ Đường

古杰拉尔
gǔ jié lā ěr

Gujral (tên người)

古杰拉特邦
gǔ jié lā tè bāng

bang Gujarat

周杰伦
zhōu jié lún

Châu Kiệt Luân

噶拉·多杰·仁波切
gá lā · duō jié · rén bō qiè

Garab Dorje Rinpoche, dòng truyền thừa các nhà lãnh đạo tôn giáo Bhutan

女杰
nǚ jié

nữ kiệt

尚慕杰
shàng mù jié

James Sasser (1936-), Đại sứ Mỹ tại Trung Quốc 1995-1999

希斯·莱杰
xī sī · lái jié

Heath Ledger, diễn viên người Úc (1979-2008)

怪杰
guài jié

quái kiệt (nghệ sĩ nổi tiếng vì cố tình lố bịch)

本杰明
běn jié míng

Benjamin (tên người)

本杰明·富兰克林
běn jié míng · fù lán kè lín

Benjamin Franklin (1706-1790), nhà văn, nhà khoa học, nhà phát minh, chính trị gia và nhà ngoại giao Mỹ

李连杰
lǐ lián jié

Lý Liên Kiệt hay Lý Liên Kiệt (1963-), võ sĩ thể thao, sau đó là ngôi sao điện ảnh và đạo diễn

梅德韦杰夫
méi dé wéi jié fū

Medvedyev (tên)

狄仁杰
dí rén jié

Địch Nhân Kiệt (607-700), chính trị gia thời Đường, tể tướng dưới thời Võ Tắc Thiên, sau này là anh hùng trong truyền thuyết

纳杰夫
nà jié fū

Najaf (thành phố ở Iraq, thành phố thánh địa của người Hồi giáo Shia)

索杰纳
suǒ jié nà

Sojourner (xe tự hành Sao Hỏa)

罗杰
luó jié

Rô-giê

罗杰斯
luó jié sī

Rogers

莫杰斯特
mò jié sī tè

Mô-đét (tên người)

菲茨杰拉德
fēi cí jié lā dé

Fitzgerald (tên người)

识时务者为俊杰
shí shí wù zhě wéi jùn jié

kẻ thức thời mới là tuấn kiệt; người hiểu thời thế mới là người tài giỏi

豪杰
háo jié

anh hùng

费卢杰
fèi lú jié

Fallujah, thành phố Iraq bên sông Euphrates

迈克尔·杰克逊
mài kè ěr · jié kè xùn

Michael Jackson (1958-2009), nhạc sĩ và nghệ sĩ giải trí người Mỹ

开膛手杰克
kāi táng shǒu jié kè

Jack the Ripper