Định nghĩa
- 1. tối tăm và yên tĩnh
- 2. biến mất
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 杳
mờ mịt và tối tăm
biệt tăm hơi, mất hút không dấu vết (thành ngữ)
sâu thẳm và u ám
mờ mịt
tối tăm và không có người ở (thành ngữ); xa xôi và hoang vắng
không dấu vết người
xem 杳無音信|杳无音信
không có tin tức gì cả
yên tĩnh, im lặng và cô đơn
xa xôi và khuất tầm nhìn
xa xăm và sâu thẳm
không có tin tức của ai (thành ngữ)
chim chìm cá lặn, nhạn biệt tăm (thành ngữ); thư tín không đến