Bỏ qua đến nội dung

sōng
HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lỏng
  2. 2. thoải mái
  3. 3. tùng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这件衣服很
每年濱 有風箏節。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 881046)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 松

宽松
kuān sōng

thoáng

放松
fàng sōng

thư giãn

松树
sōng shù

cây thông

轻松
qīng sōng

nhẹ nhàng

松弛
sōng chí

thoáng

松绑
sōng bǎng

tháo gỡ

丙酸氟替卡松
bǐng suān fú tì kǎ sōng

fluticasone propionat

亚松森
yà sōng sēn

Asunción, thủ đô Paraguay

克里斯蒂安松
kè lǐ sī dì ān sōng

Kristiansund (thành phố ở Na Uy)

刘松龄
liú sōng líng

Ferdinand Augustin Hallerstein (1703-1774), nhà truyền giáo Dòng Tên người Slovenia, nhà thiên văn và toán học, đã dành 35 năm tại triều đình vua Càn Long

嘴松
zuǐ sōng

lắm mồm

地塞米松
dì sāi mǐ sōng

dexamethasone

埃格尔松
āi gé ěr sōng

Egersund (thành phố ở Na Uy)

姬松茸
jī sōng róng

nấm himematsutake (Agaricus subrufescens hoặc Agaricus blazei Murill)

宿松
sù sōng

huyện Túc Tùng ở An Khánh, An Huy

宿松县
sù sōng xiàn

huyện Túc Tùng, thuộc An Khánh, An Huy

小松糕
xiǎo sōng gāo

bánh nướng xốp nhỏ

巴松
bā sōng

kèn bassoon (từ mượn)

巴松管
bā sōng guǎn

kèn bassoon (từ mượn)

手松
shǒu sōng

rộng rãi trong chi tiêu

抚松
fǔ sōng

huyện Phủ Tùng ở Bạch Sơn, Cát Lâm

抚松县
fǔ sōng xiàn

huyện Phủ Tùng ở Bạch Sơn, Cát Lâm

放松管制
fàng sōng guǎn zhì

deregulation

日本松雀鹰
rì běn sōng què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng Nhật Bản (Accipiter gularis)

曲松
qǔ sōng

huyện Qusum, Tây Tạng

曲松县
qǔ sōng xiàn

huyện Qusum, Tây Tạng

杜松子酒
dù sōng zǐ jiǔ

rượu gin

杜松子
dù sōng zǐ

quả bách xù

松下
sōng xià

Matsushita (tên)

松下公司
sōng xià gōng sī

Tập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty Điện Matsushita)

松下电器
sōng xià diàn qì

Tập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty Matsushita Electric Industrial)

松下电气工业
sōng xià diàn qì gōng yè

Matsushita Electronics Industry

松仁
sōng rén

hạt thông

松化石
sōng huà shí

ngọc lam (đá quý)

松北
sōng běi

quận Tùng Bắc của Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

松北区
sōng běi qū

quận Songbei của Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

松原
sōng yuán

Songyuan, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc

松原市
sōng yuán shì

Songyuan, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Cát Lâm, đông bắc Trung Quốc

松口蘑
sōng kǒu mó

matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là món cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

松坡湖
sōng pō hú

xem 草海

松子
sōng zǐ

hạt thông

松山
sōng shān

quận Tùng Sơn, Đài Bắc, Đài Loan

松山区
sōng shān qū

quận Tùng Sơn, Đài Bắc, Đài Loan

松岛
sōng dǎo

Matsushima (tên địa danh)

松岭
sōng lǐng

huyện Tùng Lĩnh thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, Hắc Long Giang

松岭区
sōng lǐng qū

khu Tùng Lĩnh, thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, Hắc Long Giang

松巴哇
sōng bā wā

đảo Sumbawa, đảo của Indonesia ở phía đông Java

松巴哇岛
sōng bā wā dǎo

đảo Sumbawa, đảo của Indonesia nằm ở phía đông Java

松明
sōng míng

đuốc thông

松木
sōng mù

gỗ thông

松果
sōng guǒ

nón thông

松果腺
sōng guǒ xiàn

tuyến tùng

松果体
sōng guǒ tǐ

tuyến tùng

松柏
sōng bǎi

thông và bách

松桃县
sōng táo xiàn

huyện tự trị người Miêu Tùng Đào, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu

松桃苗族自治县
sōng táo miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu

松江
sōng jiāng

quận ngoại ô Tùng Giang của Thượng Hải

松江区
sōng jiāng qū

quận ngoại ô Tùng Giang của Thượng Hải

松溪
sōng xī

huyện Song Khê ở Nam Bình, Phúc Kiến

松溪县
sōng xī xiàn

huyện Songxi (thuộc Nam Bình, Phúc Kiến)

松滋
sōng zī

huyện Tùng Tư (Hồ Bắc)

松潘
sōng pān

huyện Songpan (Tây Tạng: zung chu rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên

松潘县
sōng pān xiàn

huyện Tùng Phan (Songpan, Tây Tạng: zung chu rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (A Bá) ở tây bắc Tứ Xuyên

松球
sōng qiú

quả thông

松瓤
sōng ráng

hạt thông

松石
sōng shí

ngọc lam

松科
sōng kē

họ thông

松节油
sōng jié yóu

dầu thông

松花江
sōng huā jiāng

sông Tùng Hoa ở tỉnh Cát Lâm qua Cáp Nhĩ Tân, phụ lưu của Hắc Long Giang

松花蛋
sōng huā dàn

trứng bắc thảo; trứng muối

松茸
sōng róng

matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là món ngon quý ở Nhật Bản

松菌
sōng jùn

nấm thông (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản

松蘑
sōng mó

matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là món ngon ở Nhật Bản

松赞干布
sōng zàn gàn bù

Songtsen Gampo (604–650), hoàng đế Tây Tạng, người sáng lập triều đại Tubo

松赞干布陵
sōng zàn gàn bù líng

mộ của vua Tây Tạng Songtsen Gampo (Tùng Tán Can Bố) tại Lhoka

松辽平原
sōng liáo píng yuán

Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc, bao gồm sông Tùng Hoa qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc.

松阳
sōng yáng

huyện Songyang ở Lishui, Chiết Giang

松阳县
sōng yáng xiàn

huyện Tùng Dương, thuộc Lệ Thủy, Chiết Giang

松雀
sōng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cờ thông (Pinicola enucleator)

松雀鹰
sōng què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng besra (Accipiter virgatus)

松鸡
sōng jī

gà gô

松露
sōng lù

nấm truffle

松露猪
sōng lù zhū

lợn đào nấm cục

松香
sōng xiāng

nhựa thông

松鸦
sōng yā

(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi (Garrulus glandarius)

松鹤遐龄
sōng hè xiá líng

trường thọ

松鼠
sōng shǔ

sóc

柏节松操
bǎi jié sōng cāo

tiết hạnh của người đàn bà goá phụ

武松
wǔ sōng

Võ Tòng, anh hùng Lương Sơn Bạc trong tiểu thuyết Thủy Hử, nổi tiếng với chiến tích đánh hổ bằng tay không

油松
yóu sōng

thông đỏ Trung Quốc

泊松
bó sōng

Poisson (1781-1840), nhà toán học người Pháp

泊松分布
bó sōng fēn bù

phân phối Poisson (trong thống kê)

海于格松
hǎi yú gé sōng

Haugesund (thành phố ở Rogaland, Na Uy)

滨松
bīn sōng

Hamamatsu, thành phố thuộc tỉnh Shizuoka, Nhật Bản

滨松市
bīn sōng shì

Hamamatsu, thành phố thuộc tỉnh Shizuoka, Nhật Bản

疏松
shū sōng

làm lỏng ra

白皮松
bái pí sōng

thông vỏ trắng

蒙松雨
mēng sōng yǔ

mưa phùn

石松
shí sōng

thạch tùng (Lycopodiopsida)

稀松
xī sōng

kém

稀松骨质
xī sōng gǔ zhì

xương xốp

红眉松雀
hóng méi sōng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng mày đỏ (Carpodacus subhimachalus)

绿松石
lǜ sōng shí

ngọc lam

肉松
ròu sōng

thịt khô tơi

肌肉松弛剂
jī ròu sōng chí jì

thuốc giãn cơ (y học)

膨松剂
péng sōng jì

chất tạo xốp

落叶松
luò yè sōng

cây thông rụng lá

蒲松龄
pú sōng líng

Bồ Tùng Linh (1640-1715), tác giả Liêu Trai Chí Dị

苍松翠柏
cāng sōng cuì bǎi

tùng xanh bách biếc (thành ngữ); chỉ khí tiết kiên định, cao thượng

蓬松
péng sōng

bông xốp

西方松鸡
xī fāng sōng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô phương Tây (Tetrao urogallus)

西松
xī sōng

xem 西松建設|西松建设

西松建设
xī sōng jiàn shè

Công ty Xây dựng Nishimatsu

迎客松
yíng kè sōng

cây thông nghênh khách, biểu tượng của Hoàng Sơn

郭松焘
guō sōng dào

Quách Tùng Đào (1818-1891), đại thần nhà Thanh, nhà ngoại giao đầu tiên của Trung Quốc sang Anh và Pháp

酥松
sū sōng

tơi xốp (đất, hoặc chân tay của người thư giãn...)

量化宽松
liàng huà kuān sōng

nới lỏng định lượng (tài chính)

阿松森岛
ā sōng sēn dǎo

đảo Ascension

阿森松岛
ā sēn sōng dǎo

đảo Ascension

陆均松
lù jūn sōng

cây thông tre (Dacrydium pierrei)

雪松
xuě sōng

cây tuyết tùng

霍克松
huò kè sōng

Hokksund (thành phố ở Buskerud, Na Uy)

青松
qīng sōng

cây thông

马尾松
mǎ wěi sōng

thông mã vĩ (Pinus massoniana)

马拉松
mǎ lā sōng

ma-ra-tông (từ mượn)

马拉松赛
mǎ lā sōng sài

cuộc đua marathon

骨质疏松
gǔ zhì shū sōng

loãng xương

骨质疏松症
gǔ zhì shū sōng zhèng

loãng xương

松一口气
sōng yī kǒu qì

thở phào nhẹ nhõm

松动
sōng dòng

lỏng lẻo

松口
sōng kǒu

nhả ra

松嘴
sōng zuǐ

xem 鬆口|松口

松土
sōng tǔ

xới đất

松垮
sōng kuǎ

vô kỷ luật

松弛法
sōng chí fǎ

phương pháp thư giãn (y học thay thế)

松快
sōng kuai

bớt chật chội

松懈
sōng xiè

thư giãn

松手
sōng shǒu

buông tay ra

松散
sōng san

thư giãn

松散物料
sōng san wù liào

môi trường khuếch tán (chất lỏng hoặc khí)

松气
sōng qì

thả lỏng nỗ lực

松泛
sōng fàn

thư thái

松滋市
sōng zī shì

Songzi, thành phố cấp huyện tại Kinh Châu, Hồ Bắc

松狮犬
sōng shī quǎn

Chó Chow Chow (giống chó)

松糕
sōng gāo

bánh xốp

松糕鞋
sōng gāo xié

giày đế cao

松紧带
sōng jǐn dài

dây thun

松缓
sōng huǎn

nới lỏng

松脱
sōng tuō

lỏng lẻo

松软
sōng ruǎn

mềm dẻo, không cứng nhắc

松开
sōng kāi

thả ra

松饼
sōng bǐng

bánh nướng xốp

鱼松
yú sōng

chà bông cá

鸟松
niǎo sōng

Niaosong (khu Niaosong) ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

鸟松乡
niǎo sōng xiāng

hương Niǎo Sōng (Niaosong/Niaosung), huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

黑嘴松鸡
hēi zuǐ sōng jī

gà gô mỏ đen (Tetrao urogalloides)

黑客松
hēi kè sōng

hackathon (từ mượn)