柏
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. cây bách
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 柏
cây bách
cây bách xù
phô mai Camembert
bách xù
Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn Pháp, tác giả của Symphonie Fantastique
Cecilia Cheung (1980-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
chủ nghĩa tân Platon (hệ thống triết học kết hợp Platon với thuyết thần bí)
thông và bách
Berkeley (tên)
Berkshire (hạt của Anh)
hang động nghìn Phật Bezeklik, ở lòng chảo Turpan, Tân Cương
Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata
thành phố Kashiwazaki, Nhật Bản
Park Hyatt (thương hiệu khách sạn)
Platon (khoảng 427-347 TCN), nhà triết học Hy Lạp
chủ nghĩa Platon
Berlin, thủ đô của Đức
Bức tường Berlin
Đại học Kỹ thuật Berlin, Đức (Technische Universitaet zu Berlin)
Bức tường Berlin
người Berber ở Bắc Phi
nhựa đường
tiểu bang Tar Heel
đường nhựa
đường rải nhựa đường
tiết hạnh của người đàn bà goá phụ
Trận Bách Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô giành chiến thắng áp đảo trước nước Sở
Sandro Botticelli (1445-1510), họa sĩ người Ý thuộc trường phái Florentine
Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn Pháp, tác giả của Symphonie Fantastique
huyện Bách Hương ở Tinh Đài, Hà Bắc
huyện Bách Hương tại Hình Đài, Hà Bắc
huyện Tongbai ở Nam Dương, Hà Nam
dãy núi Tongbai, đường phân thủy giữa sông Hoài và sông Hán
huyện Đồng Bách ở Nam Dương, Hà Nam
cây bách xù (Juniperus chinensis)
Oberlin
măng tây
cây bách
quận Vạn Bách Lâm của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây
quận Vạn Bách Lâm của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây
tùng xanh bách biếc (thành ngữ); chỉ khí tiết kiên định, cao thượng
Dublin, thủ đô của Ireland
huyện Song Bách thuộc châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, Vân Nam
huyện Song Bách, thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, Vân Nam
Zeppelin (tên)
khí cầu Zeppelin