Bỏ qua đến nội dung

bǎi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây bách

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你想說 語嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12090207)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 柏

柏树
bǎi shù

cây bách

刺柏
cì bǎi

cây bách xù

卡门柏乳酪
kǎ mén bó rǔ lào

phô mai Camembert

圆柏
yuán bǎi

bách xù

埃克托·柏辽兹
āi kè tuō · bó liáo zī

Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn Pháp, tác giả của Symphonie Fantastique

张柏芝
zhāng bó zhī

Cecilia Cheung (1980-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

新柏拉图主义
xīn bó lā tú zhǔ yì

chủ nghĩa tân Platon (hệ thống triết học kết hợp Platon với thuyết thần bí)

松柏
sōng bǎi

thông và bách

柏克莱
bǎi kè lái

Berkeley (tên)

柏克郡
bó kè jùn

Berkshire (hạt của Anh)

柏孜克里克千佛洞
bó zī kè lǐ kè qiān fó dòng

hang động nghìn Phật Bezeklik, ở lòng chảo Turpan, Tân Cương

柏崎刈羽
bǎi qí yì yǔ

Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata

柏崎市
bǎi qí shì

thành phố Kashiwazaki, Nhật Bản

柏悦
bó yuè

Park Hyatt (thương hiệu khách sạn)

柏拉图
bó lā tú

Platon (khoảng 427-347 TCN), nhà triết học Hy Lạp

柏拉图哲学
bó lā tú zhé xué

chủ nghĩa Platon

柏林
bó lín

Berlin, thủ đô của Đức

柏林围墙
bó lín wéi qiáng

Bức tường Berlin

柏林工业大学
bó lín gōng yè dà xué

Đại học Kỹ thuật Berlin, Đức (Technische Universitaet zu Berlin)

柏林墙
bó lín qiáng

Bức tường Berlin

柏柏尔
bò bò ěr

người Berber ở Bắc Phi

柏油
bǎi yóu

nhựa đường

柏油脚跟之州
bǎi yóu jiǎo gēn zhī zhōu

tiểu bang Tar Heel

柏油路
bǎi yóu lù

đường nhựa

柏油马路
bǎi yóu mǎ lù

đường rải nhựa đường

柏节松操
bǎi jié sōng cāo

tiết hạnh của người đàn bà goá phụ

柏举之战
bǎi jǔ zhī zhàn

Trận Bách Cử (506 TCN), trong đó nước Ngô giành chiến thắng áp đảo trước nước Sở

柏蒂切利
bó dì qiè lì

Sandro Botticelli (1445-1510), họa sĩ người Ý thuộc trường phái Florentine

柏辽兹
bó liáo zī

Hector Berlioz (1803-1869), nhà soạn nhạc lãng mạn Pháp, tác giả của Symphonie Fantastique

柏乡
bǎi xiāng

huyện Bách Hương ở Tinh Đài, Hà Bắc

柏乡县
bǎi xiāng xiàn

huyện Bách Hương tại Hình Đài, Hà Bắc

桐柏
tóng bǎi

huyện Tongbai ở Nam Dương, Hà Nam

桐柏山
tóng bǎi shān

dãy núi Tongbai, đường phân thủy giữa sông Hoài và sông Hán

桐柏县
tóng bǎi xiàn

huyện Đồng Bách ở Nam Dương, Hà Nam

桧柏
guì bǎi

cây bách xù (Juniperus chinensis)

欧柏林
ōu bó lín

Oberlin

石刁柏
shí diāo bǎi

măng tây

丝柏
sī bó

cây bách

万柏林
wàn bó lín

quận Vạn Bách Lâm của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây

万柏林区
wàn bó lín qū

quận Vạn Bách Lâm của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây

苍松翠柏
cāng sōng cuì bǎi

tùng xanh bách biếc (thành ngữ); chỉ khí tiết kiên định, cao thượng

都柏林
dū bó lín

Dublin, thủ đô của Ireland

双柏
shuāng bǎi

huyện Song Bách thuộc châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, Vân Nam

双柏县
shuāng bǎi xiàn

huyện Song Bách, thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, Vân Nam

齐柏林
qí bó lín

Zeppelin (tên)

齐柏林飞艇
qí bó lín fēi tǐng

khí cầu Zeppelin