Bỏ qua đến nội dung

zhù

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cột

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 柱

支柱
zhī zhù

cột trụ

柱子
zhù zi

cột

一柱擎天
yī zhù qíng tiān

một cột chống trời

三柱门
sān zhù mén

cọc gôn (cricket)

三角柱体
sān jiǎo zhù tǐ

lăng trụ tam giác

中流砥柱
zhōng liú dǐ zhù

trụ cột

偷梁换柱
tōu liáng huàn zhù

tráo trở

光柱
guāng zhù

cột sáng

内六角圆柱头螺钉
nèi liù jiǎo yuán zhù tóu luó dīng

vít đầu trụ lục giác chìm

冰柱
bīng zhù

băng trụ

四角柱体
sì jiǎo zhù tǐ

hình hộp chữ nhật

圆柱
yuán zhù

hình trụ

圆柱形
yuán zhù xíng

hình trụ

圆柱体
yuán zhù tǐ

hình trụ

天柱
tiān zhù

huyện Thiên Trụ ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu

天柱县
tiān zhù xiàn

huyện Thiên Trụ ở châu tự trị Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu

太阳光柱
tài yáng guāng zhù

cột sáng mặt trời

巨石柱群
jù shí zhù qún

Stonehenge

强直性脊柱炎
qiáng zhí xìng jǐ zhù yán

viêm cột sống dính khớp

拱柱
gǒng zhù

trụ vòm

支柱产业
zhī zhù chǎn yè

ngành công nghiệp trụ cột

柱型图
zhù xíng tú

biểu đồ cột

柱塞
zhù sāi

pít tông

柱梁
zhù liáng

cột trụ

柱状图
zhù zhuàng tú

biểu đồ cột

柱石
zhù shí

cột trụ

柱身
zhù shēn

thân cột (kiến trúc)

柱头
zhù tóu

đầu cột (kiến trúc)

柱体
zhù tǐ

hình trụ

核柱
hé zhù

cột hạt nhân

标柱
biāo zhù

cột mốc khoảng cách

毫米水银柱
háo mǐ shuǐ yín zhù

milimét thủy ngân (đơn vị áp suất)

毫米汞柱
háo mǐ gǒng zhù

milimét thủy ngân

水柱
shuǐ zhù

cột nước phun ra

江珧柱
jiāng yáo zhù

(hải sản) cơ khép vỏ của sò điệp hoặc sò mai

洪秀柱
hóng xiù zhù

Hùng Tú Trụ (1948-), chính trị gia Đài Loan thuộc Quốc dân Đảng

火柱
huǒ zhù

cột lửa

灯柱
dēng zhù

cột đèn

石柱
shí zhù

huyện tự trị Thổ Gia Thạch Trụ, Trùng Khánh

石柱土家族自治县
shí zhù tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

石柱县
shí zhù xiàn

huyện tự trị Thổ Gia Thạch Trụ ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

棱柱
léng zhù

lăng trụ

精神支柱
jīng shén zhī zhù

trụ cột tinh thần

维管柱
wéi guǎn zhù

trụ mạch

脊柱
jǐ zhù

cột sống

脊柱侧凸
jǐ zhù cè tū

vẹo cột sống

脊柱侧弯
jǐ zhù cè wān

vẹo cột sống

脊柱裂
jǐ zhù liè

tật nứt đốt sống

台柱
tái zhù

cột trụ

花柱
huā zhù

vòi nhụy (cơ quan cái của hoa)

蜻蜓撼石柱
qīng tíng hàn shí zhù

nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao khả năng của mình

角柱体
jiǎo zhù tǐ

lăng trụ (toán học)

贝柱
bèi zhù

cơ khép vỏ hình trụ của động vật thân mềm hai mảnh vỏ như sò điệp

趸柱
dǔn zhù

cột trụ chính

钢柱
gāng zhù

cột sắt

门柱
mén zhù

cột cửa

顶梁柱
dǐng liáng zhù

cột trụ