柱
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cột
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 柱
cột trụ
cột
một cột chống trời
cọc gôn (cricket)
lăng trụ tam giác
trụ cột
tráo trở
cột sáng
vít đầu trụ lục giác chìm
băng trụ
hình hộp chữ nhật
hình trụ
hình trụ
hình trụ
huyện Thiên Trụ ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu
huyện Thiên Trụ ở châu tự trị Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu
cột sáng mặt trời
Stonehenge
viêm cột sống dính khớp
trụ vòm
ngành công nghiệp trụ cột
biểu đồ cột
pít tông
cột trụ
biểu đồ cột
cột trụ
thân cột (kiến trúc)
đầu cột (kiến trúc)
hình trụ
cột hạt nhân
cột mốc khoảng cách
milimét thủy ngân (đơn vị áp suất)
milimét thủy ngân
cột nước phun ra
(hải sản) cơ khép vỏ của sò điệp hoặc sò mai
Hùng Tú Trụ (1948-), chính trị gia Đài Loan thuộc Quốc dân Đảng
cột lửa
cột đèn
huyện tự trị Thổ Gia Thạch Trụ, Trùng Khánh
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
huyện tự trị Thổ Gia Thạch Trụ ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
lăng trụ
trụ cột tinh thần
trụ mạch
cột sống
vẹo cột sống
vẹo cột sống
tật nứt đốt sống
cột trụ
vòi nhụy (cơ quan cái của hoa)
nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao khả năng của mình
lăng trụ (toán học)
cơ khép vỏ hình trụ của động vật thân mềm hai mảnh vỏ như sò điệp
cột trụ chính
cột sắt
cột cửa
cột trụ