Bỏ qua đến nội dung

zōng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây cọ
  2. 2. sợi cọ
  3. 3. xơ dừa
  4. 4. màu nâu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 棕

棕色
zōng sè

nâu

棕三趾鹑
zōng sān zhǐ chún

chim cun cút ba ngón vằn (Turnix suscitator)

棕喉雀鹛
zōng hóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim lưng xám họng hung (Alcippe rufogularis)

棕噪鹛
zōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười hung (Garrulax berthemyi)

棕垫
zōng diàn

đệm sợi cọ

棕夜鹭
zōng yè lù

vạc hoa (Nycticorax caledonicus)

棕尾伯劳
zōng wěi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh đuôi hung (Lanius phoenicuroides)

棕尾虹雉
zōng wěi hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ Himalaya (Lophophorus impejanus)

棕尾褐鹟
zōng wěi hè wēng

đớp ruồi hung (Muscicapa ferruginea)

棕尾𫛭
zōng wěi kuáng

(loài chim ở Trung Quốc) diều chân dài (Buteo rufinus)

棕扇尾莺
zōng shàn wěi yīng

chim chiền chiện đuôi quạt nâu (Cisticola juncidis)

棕斑鸠
zōng bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy cười (Spilopelia senegalensis)

棕朱雀
zōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii)

棕枕山雀
zōng zhěn shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má gáy hung (Periparus rufonuchalis)

棕枝主日
zōng zhī zhǔ rì

Chúa Nhật Lễ Lá (Chủ Nhật trước Lễ Phục Sinh)

棕枝全日
zōng zhī quán rì

Chúa Nhật Lễ Lá (lễ của Kitô giáo một tuần trước Lễ Phục Sinh)

棕树
zōng shù

cây cọ

棕榈
zōng lǘ

cây cọ

棕榈属
zōng lǘ shǔ

chi cọ (Areca spp.)

棕榈树
zōng lǘ shù

cây cọ

棕榈油
zōng lǘ yóu

dầu cọ

棕榈科
zōng lǘ kē

họ cau (Arecaceae hoặc Palmae)

棕毛
zōng máo

xơ cọ

棕毯
zōng tǎn

thảm xơ dừa

棕熊
zōng xióng

gấu nâu

棕眉山岩鹨
zōng méi shān yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim bạch mi Siberia (Prunella montanella)

棕眉柳莺
zōng méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích vàng vằn (Phylloscopus armandii)

棕矮星
zōng ǎi xīng

sao lùn nâu

棕红
zōng hóng

nâu đỏ

棕编
zōng biān

đan bằng xơ dừa

棕缚
zōng fù

xơ cọ

棕绷
zōng bēng

khung hình chữ nhật có đan chiếu sợi cọ (đặt trên khung giường làm mặt ngủ)

棕绳
zōng shéng

dây thừng bằng sợi cọ

棕翅𫛭鹰
zōng chì kuáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều cánh hung (Butastur liventer)

棕肛凤鹛
zōng gāng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào đít hung (Yuhina occipitalis)

棕背伯劳
zōng bèi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh đuôi dài (Lanius schach)

棕背田鸡
zōng bèi tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước đuôi đen (Porzana bicolor)

棕背雪雀
zōng bèi xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Blanford (Pyrgilauda blanfordi)

棕背黑头鸫
zōng bèi hēi tóu dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét Kessler (Turdus kessleri)

棕胸佛法僧
zōng xiōng fó fǎ sēng

(loài chim ở Trung Quốc) sả Ấn Độ (Coracias benghalensis)

棕胸岩鹨
zōng xiōng yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim đá ngực hung (Prunella strophiata)

棕胸竹鸡
zōng xiōng zhú jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tre núi (Bambusicola fytchii)

棕胸蓝姬鹟
zōng xiōng lán jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lông mày trắng (Ficedula hyperythra)

棕胸雅鹛
zōng xiōng yǎ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi ngực nâu nhạt (Pellorneum tickelli)

棕腹仙鹟
zōng fù xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi bụng hung (Niltava sundara)

棕腹啄木鸟
zōng fù zhuó mù niǎo

gõ kiến bụng hung (Dendrocopos hyperythrus)

棕腹大仙鹟
zōng fù dà xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Fujian (Niltava davidi)

棕腹杜鹃
zōng fù dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt Malaysia (Hierococcyx fugax)

棕腹林鸲
zōng fù lín qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét ngực hung (Tarsiger hyperythrus)

棕腹柳莺
zōng fù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích họng hung (Phylloscopus subaffinis)

棕腹树鹊
zōng fù shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim treepie hung (Dendrocitta vagabunda)

棕腹蓝仙鹟
zōng fù lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh bụng nâu (Niltava vivida)

棕腹隼雕
zōng fù sǔn diāo

(loài chim ở Trung Quốc) diều bụng hung (Lophotriorchis kienerii)

棕腹䴗鹛
zōng fù jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bách đầu đen (Pteruthius rufiventer)

棕臀噪鹛
zōng tún zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bụng hung (Garrulax gularis)

棕脸鹟莺
zōng liǎn wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích mặt hung (Abroscopus albogularis)

棕草鹛
zōng cǎo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Tây Tạng (Babax koslowi)

棕叶
zòng yè

lá (thường là lá tre hoặc lá sậy) dùng để gói bánh chưng, bánh tét

棕蓑猫
zōng suō māo

xem 蟹獴

棕薮鸲
zōng sǒu qú

chim sơn ca đuôi hung (Erythropygia galactotes)

棕褐短翅莺
zōng hè duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi nâu (Locustella luteoventris)

棕褐色
zōng hè sè

màu nâu vàng

棕闾
zōng lǘ

cây cọ

棕雨燕
zōng yǔ yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến cọ châu Á (Cypsiurus balasiensis)

棕顶树莺
zòng dǐng shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi sườn xám (Cettia brunnifrons)

棕颏噪鹛
zōng kē zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cằm hung (Garrulax rufogularis)

棕头幽鹛
zōng tóu yōu méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi họng phồng (Pellorneum ruficeps)

棕头歌鸲
zōng tóu gē qú

chim hoét đầu hung (Larvivora ruficeps)

棕头钩嘴鹛
zōng tóu gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong đầu nâu (Pomatorhinus ochraceiceps)

棕头雀鹛
zōng tóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi hoa mắt kính (Fulvetta ruficapilla)

棕头鸦雀
zōng tóu yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ vẹt họng rượu vang (Sinosuthora webbiana)

棕头鸥
zōng tóu ōu

mòng biển đầu nâu (Chroicocephalus brunnicephalus)

棕颈犀鸟
zōng jǐng xī niǎo

niệc cổ hung (Aceros nipalensis)

棕颈钩嘴鹛
zōng jǐng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong cổ nâu (Pomatorhinus ruficollis)

棕颈雪雀
zōng jǐng xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cổ hung (Pyrgilauda ruficollis)

棕颈鸭
zōng jǐng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt Philippines (Anas luzonica)

棕额长尾山雀
zōng é cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má trán hung (Aegithalos iouschistos)

棕黄
zōng huáng

nâu nhạt

棕黑
zōng hēi

nâu sẫm

油棕
yóu zōng

cây cọ dầu

深棕
shēn zōng

màu nâu đậm

深棕色
shēn zōng sè

nâu đậm

白眉棕啄木鸟
bái méi zōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn lông mày trắng (Sasia ochracea)

台湾棕噪鹛
tái wān zōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười gỉ sét (Garrulax poecilorhynchus)

台湾棕颈钩嘴鹛
tái wān zōng jǐng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)

贝叶棕
bèi yè zōng

cây thốt nốt (Corypha umbraculifera), lá dùng thay giấy để viết kinh Phật

锯棕榈
jù zōng lǘ

cọ lùn (Serenoa repens, một loại cọ nhỏ, chiết xuất từ quả dùng làm thuốc)

阴道棕榈状壁
yīn dào zōng lǘ zhuàng bì

nếp gấp hình cọ của ống cổ tử cung