棕
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cây cọ
- 2. sợi cọ
- 3. xơ dừa
- 4. màu nâu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 棕
nâu
chim cun cút ba ngón vằn (Turnix suscitator)
(loài chim ở Trung Quốc) chim lưng xám họng hung (Alcippe rufogularis)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười hung (Garrulax berthemyi)
đệm sợi cọ
vạc hoa (Nycticorax caledonicus)
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh đuôi hung (Lanius phoenicuroides)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ Himalaya (Lophophorus impejanus)
đớp ruồi hung (Muscicapa ferruginea)
(loài chim ở Trung Quốc) diều chân dài (Buteo rufinus)
chim chiền chiện đuôi quạt nâu (Cisticola juncidis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy cười (Spilopelia senegalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii)
(loài chim ở Trung Quốc) bạc má gáy hung (Periparus rufonuchalis)
Chúa Nhật Lễ Lá (Chủ Nhật trước Lễ Phục Sinh)
Chúa Nhật Lễ Lá (lễ của Kitô giáo một tuần trước Lễ Phục Sinh)
cây cọ
cây cọ
chi cọ (Areca spp.)
cây cọ
dầu cọ
họ cau (Arecaceae hoặc Palmae)
xơ cọ
thảm xơ dừa
gấu nâu
(loài chim ở Trung Quốc) chim bạch mi Siberia (Prunella montanella)
(loài chim ở Trung Quốc) chích vàng vằn (Phylloscopus armandii)
sao lùn nâu
nâu đỏ
đan bằng xơ dừa
xơ cọ
khung hình chữ nhật có đan chiếu sợi cọ (đặt trên khung giường làm mặt ngủ)
dây thừng bằng sợi cọ
(loài chim ở Trung Quốc) diều cánh hung (Butastur liventer)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào đít hung (Yuhina occipitalis)
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh đuôi dài (Lanius schach)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước đuôi đen (Porzana bicolor)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Blanford (Pyrgilauda blanfordi)
(loài chim ở Trung Quốc) hoét Kessler (Turdus kessleri)
(loài chim ở Trung Quốc) sả Ấn Độ (Coracias benghalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đá ngực hung (Prunella strophiata)
(loài chim ở Trung Quốc) gà tre núi (Bambusicola fytchii)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lông mày trắng (Ficedula hyperythra)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi ngực nâu nhạt (Pellorneum tickelli)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi bụng hung (Niltava sundara)
gõ kiến bụng hung (Dendrocopos hyperythrus)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Fujian (Niltava davidi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt Malaysia (Hierococcyx fugax)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét ngực hung (Tarsiger hyperythrus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích họng hung (Phylloscopus subaffinis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim treepie hung (Dendrocitta vagabunda)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh bụng nâu (Niltava vivida)
(loài chim ở Trung Quốc) diều bụng hung (Lophotriorchis kienerii)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu bách đầu đen (Pteruthius rufiventer)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu bụng hung (Garrulax gularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích mặt hung (Abroscopus albogularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Tây Tạng (Babax koslowi)
lá (thường là lá tre hoặc lá sậy) dùng để gói bánh chưng, bánh tét
xem 蟹獴
chim sơn ca đuôi hung (Erythropygia galactotes)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi nâu (Locustella luteoventris)
màu nâu vàng
cây cọ
(loài chim ở Trung Quốc) yến cọ châu Á (Cypsiurus balasiensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi sườn xám (Cettia brunnifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cằm hung (Garrulax rufogularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi họng phồng (Pellorneum ruficeps)
chim hoét đầu hung (Larvivora ruficeps)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong đầu nâu (Pomatorhinus ochraceiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mi hoa mắt kính (Fulvetta ruficapilla)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ vẹt họng rượu vang (Sinosuthora webbiana)
mòng biển đầu nâu (Chroicocephalus brunnicephalus)
niệc cổ hung (Aceros nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong cổ nâu (Pomatorhinus ruficollis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cổ hung (Pyrgilauda ruficollis)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt Philippines (Anas luzonica)
(loài chim ở Trung Quốc) bạc má trán hung (Aegithalos iouschistos)
nâu nhạt
nâu sẫm
cây cọ dầu
màu nâu đậm
nâu đậm
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn lông mày trắng (Sasia ochracea)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười gỉ sét (Garrulax poecilorhynchus)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)
cây thốt nốt (Corypha umbraculifera), lá dùng thay giấy để viết kinh Phật
cọ lùn (Serenoa repens, một loại cọ nhỏ, chiết xuất từ quả dùng làm thuốc)
nếp gấp hình cọ của ống cổ tử cung