欣
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. vui mừng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 欣
vui mừng
thoải mái
phồn thịnh
thưởng thức
Lưu Từ Hân (1963-), nhà văn khoa học viễn tưởng Trung Quốc
Michele Monique Reis (1970-) nữ diễn viên, người mẫu và cựu Hoa hậu Hồng Kông & Hoa hậu Hoa kiều Quốc tế
vui mừng như điên
vui mừng
tên thương hiệu của một loại thuốc kháng sinh tiêm bị cho là nguyên nhân gây ra một số ca tử vong năm 2006
vui vẻ
nhân dịp vui mừng
hân hoan
hân hoan nhảy nhót
hân hoan phấn khởi; vui mừng phấn chấn
Tskhinvali, thủ phủ của Nam Ossetia