Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. đỏ sẫm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 殷
tận tình
khẩn cấp
nồng nhiệt
tên gọi cuối của triều đại nhà Thương sau khi dời đô đến Ân Khư (Yinxu) ở tỉnh Hà Nam ngày nay
Di tích Ân Khư, phế tích của thành phố Ân Thương tại An Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc, một di sản thế giới
giàu có
thịnh vượng
François Xavier d'Entrecolles (1664-1741), nhà truyền giáo Dòng Tên người Pháp đến triều đình Khang Hy
khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ (thành ngữ)
tha thiết
đỏ thẫm
quận Ân Đô, thuộc thành phố An Dương, Hà Nam
quận Yindu của thành phố Anyang, Hà Nam
kẻ vô sự tỏ ra niềm nở, tất có ý đồ xấu (thành ngữ)
tỏ ra ân cần, chu đáo với (một cô gái hay chàng trai trẻ hấp dẫn, v.v.)
đỏ thẫm