殿
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. điện
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 殿
cung điện
điện
điện phụ
đại điện, chính điện của chùa Phật giáo
đại hùng bảo điện, chính điện của chùa Phật giáo thờ tượng chính
Điện Thái Hòa, tòa nhà lớn nhất trong ba tòa nhà tạo nên trung tâm của Ngoại triều trong Tử Cấm Thành
cung điện của vua
cung điện của Diêm Vương
cung điện của Diêm Vương
chính điện của chùa Phật giáo
Điện hạ (kính ngữ dành cho vua chúa)
(văn chương) điện vũ, cung điện và nhà cửa (trong cung hoặc chùa)
đi sau cùng
hậu vệ (thể thao)
thi đình, kỳ thi cao nhất trong các kỳ thi của triều đình phong kiến
á quân
không việc gì thì không đến chùa Tam Bảo (thành ngữ)
đền thờ
Vương cung thánh đường Thánh Phêrô, Thành Vatican
đền thờ
phòng điện Kim Loan (nơi vua ngự triều)
xem 麒麟閣|麒麟阁