无事不登三宝殿
wú shì bù dēng sān bǎo diàn
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. không việc gì thì không đến chùa Tam Bảo (thành ngữ)
- 2. đến thăm ai với động cơ thầm kín (nhất là để xin xỏ điều gì)