每个人
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mọi người
- 2. tất cả mọi người
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 5每个人 的口味都不同。
每个人 都有自己独特的世界观。
每个人 都有自己的长处和短处。
每个人 都要坚守自己的岗位。
每个人 都应该维护自己的尊严。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.