毕
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. toàn bộ
- 2. kết thúc
- 3. hoàn thành
- 4. hoàn tất
- 5. đầy đủ
- 6. xong
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 毕
hoàn tất
tốt nghiệp
sinh viên tốt nghiệp
cuối cùng
Việc hôm nay chớ để ngày mai
lộ rõ vẻ hung ác
Nairobi
nguyên hình tất lộ
đọc to
kết thúc trích dẫn
sinh viên tốt nghiệp trong năm hiện tại
đâm
hoàn thành toàn bộ công việc trong một lần
Picasso
chết (trong tai nạn v.v.)
kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp
Aldebaran (Alpha Tauri)
Hugo Benioff (1899-1968), nhà địa chấn học tại Caltech
đới Benioff (địa chất)
cung kính và tôn trọng
thầy cúng của dân tộc Di
Tất Thăng (990-1051), người phát minh ra kỹ thuật in chữ rời
lễ tốt nghiệp
bằng tốt nghiệp (từ 1985, chứng nhận học sinh đã tốt nghiệp nhưng không nhất thiết đáp ứng mọi yêu cầu để được cấp bằng cử nhân)
Bilbao (thành phố ở Tây Ban Nha)
cả đời
(từ tượng thanh) tiếng gõ hoặc tiếng nổ
thành phố và châu tự trị Bijie ở Quý Châu
khu vực Bijie ở Quý Châu
thành phố Bijie, thủ phủ của địa khu Bijie, Quý Châu
giống hệt
QNB (quinuclidinyl benzilate)
đồ án tốt nghiệp
Pythagoras
việc hôm nay chớ để ngày mai
bộ mặt thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa bóng vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật
điều phải chứng minh
khoe tài năng
khối Rubik