Bỏ qua đến nội dung

yǒng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mãi mãi
  2. 2. luôn luôn
  3. 3. vĩnh viễn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
別。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3713680)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 永

永不
yǒng bù

không bao giờ

永久
yǒng jiǔ

vĩnh cửu

永恒
yǒng héng

vĩnh cửu

永远
yǒng yuǎn

mãi mãi

一劳永逸
yī láo yǒng yì

một lần là xong

含味隽永
hán wèi juàn yǒng

hàm vị quyện vĩnh

吴永刚
wú yǒng gāng

Ngô Vĩnh Cương

周永康
zhōu yǒng kāng

Chu Vĩnh Khang

太阳永不落
tài yáng yǒng bù luò

(nơi) mặt trời không bao giờ lặn

崔永元
cuī yǒng yuán

Cui Yongyuan (1963-), người dẫn chương trình truyền hình

叙永
xù yǒng

huyện Xuyong, thuộc Lô Châu, Tứ Xuyên

叙永县
xù yǒng xiàn

huyện Tự Vĩnh, thuộc Lô Châu, Tứ Xuyên

朝永振一郎
cháo yǒng zhèn yī láng

Tomonga Shin'ichirō (1906-1979), nhà vật lý học người Nhật, đoạt giải Nobel năm 1965 cùng với Richard Feynman và Julian Schwinger

柳永
liǔ yǒng

Liễu Vĩnh (987-1053), nhà thơ đời Tống

永不生锈的螺丝钉
yǒng bù shēng xiù de luó sī dīng

một con đinh ốc không bao giờ gỉ — người tận tụy phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư, như Lôi Phong, người được gán cho ẩn dụ này

永世
yǒng shì

vĩnh viễn

永久冻土
yǒng jiǔ dòng tǔ

băng vĩnh cửu

永久和平
yǒng jiǔ hé píng

hòa bình lâu dài

永久居民
yǒng jiǔ jū mín

cư dân thường trú

永久居留权
yǒng jiǔ jū liú quán

quyền cư trú vĩnh viễn

永久居留证
yǒng jiǔ jū liú zhèng

giấy phép cư trú vĩnh viễn

永久性
yǒng jiǔ xìng

tính vĩnh viễn

永久磁铁
yǒng jiǔ cí tiě

nam châm vĩnh cửu

永久虚电路
yǒng jiǔ xū diàn lù

Mạch ảo vĩnh viễn

永仁
yǒng rén

huyện Vĩnh Nhân thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, Vân Nam

永仁县
yǒng rén xiàn

huyện Vĩnh Nhân

永修
yǒng xiū

huyện Vĩnh Tu, thuộc Cửu Giang, Giang Tây

永修县
yǒng xiū xiàn

huyện Vĩnh Tu, thuộc Cửu Giang, Giang Tây

永冻土
yǒng dòng tǔ

băng vĩnh cửu

永别
yǒng bié

chia tay vĩnh viễn

永动机
yǒng dòng jī

động cơ vĩnh cửu

永胜
yǒng shèng

huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang, Vân Nam

永胜县
yǒng shèng xiàn

huyện Vĩnh Thắng, thuộc Lệ Giang, Vân Nam

永吉
yǒng jí

huyện Vĩnh Cát ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc

永吉地区
yǒng jí dì qū

khu vực Vĩnh Cát trước đây, Cát Lâm

永吉县
yǒng jí xiàn

huyện Vĩnh Cát ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc

永和
yǒng hé

thành phố Vĩnh Hòa (Đài Bắc mới, Đài Loan)

永和市
yǒng hé shì

thành phố Vĩnh Hòa, Đài Bắc mới, Đài Loan

永和县
yǒng hé xiàn

huyện Vĩnh Hòa ở Lâm Phần, Sơn Tây

永善
yǒng shàn

huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông, Vân Nam

永善县
yǒng shàn xiàn

huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông, Vân Nam

永嘉
yǒng jiā

huyện Vĩnh Gia thuộc Ôn Châu, Chiết Giang

永嘉县
yǒng jiā xiàn

huyện Vĩnh Gia, thuộc Ôn Châu, Chiết Giang

永嘉郡
yǒng jiā jùn

quận Vĩnh Gia ở Chiết Giang

永垂不朽
yǒng chuí bù xiǔ

vinh quang vĩnh cửu

永城
yǒng chéng

Yongcheng, thành phố cấp huyện ở Shangqiu, Hà Nam

永城市
yǒng chéng shì

Yongcheng, thành phố cấp huyện ở Shangqiu, Hà Nam

永寿
yǒng shòu

huyện Vĩnh Thọ ở Hàm Dương, Thiểm Tây

永寿县
yǒng shòu xiàn

huyện Vĩnh Thọ ở Hàm Dương, Thiểm Tây

永存
yǒng cún

vĩnh cửu

永安
yǒng ān

Yong'an, thành phố cấp huyện thuộc Tam Minh, Phúc Kiến

永安市
yǒng ān shì

Yong'an, thành phố cấp huyện ở Tam Minh, Phúc Kiến

永安乡
yǒng ān xiāng

xã Vĩnh An (Yong'an) thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

永定
yǒng dìng

Vĩnh Định, thành phố cấp huyện thuộc Long Nham, Phúc Kiến

永定区
yǒng dìng qū

quận Vĩnh Định, thành phố Trương Gia Giới, tỉnh Hồ Nam

永定河
yǒng dìng hé

Sông Vĩnh Định ở phía Tây Bắc Kinh

永定县
yǒng dìng xiàn

huyện Vĩnh Định ở Long Nham, Phúc Kiến

永宁
yǒng níng

huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên, Ninh Hạ

永宁县
yǒng níng xiàn

huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên, Ninh Hạ

永川
yǒng chuān

quận ngoại thành Vĩnh Xuyên của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

永川区
yǒng chuān qū

quận ngoại thành Vĩnh Xuyên của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

永州
yǒng zhōu

Vĩnh Châu, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

永州市
yǒng zhōu shì

Yongzhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

永平
yǒng píng

huyện Vĩnh Bình ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

永平县
yǒng píng xiàn

huyện Vĩnh Bình thuộc châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

永年
yǒng nián

huyện Vĩnh Niên thuộc Hàm Đan, Hà Bắc

永年县
yǒng nián xiàn

huyện Vĩnh Niên thuộc Hàm Đan, Hà Bắc

永康
yǒng kāng

Yongkang, thành phố cấp huyện thuộc Jinhua, Chiết Giang

永康市
yǒng kāng shì

Yongkang, thành phố cấp huyện ở Jinhua, Chiết Giang

永德
yǒng dé

huyện Vĩnh Đức ở Lâm Thương, Vân Nam

永德县
yǒng dé xiàn

huyện Vĩnh Đức ở Lincang, Vân Nam

永志不忘
yǒng zhì bù wàng

không bao giờ quên

永新
yǒng xīn

huyện Vĩnh Tân ở Cát An, Giang Tây

永新县
yǒng xīn xiàn

huyện Vĩnh Tân ở Cát An, Giang Tây

永昌
yǒng chāng

huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương, Cam Túc

永昌县
yǒng chāng xiàn

huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương, Cam Túc

永春
yǒng chūn

huyện Vĩnh Xuân thuộc Tuyền Châu, Phúc Kiến

永春县
yǒng chūn xiàn

huyện Vĩnh Xuân tại Tuyền Châu, Phúc Kiến

永乐
yǒng lè

Vĩnh Lạc, niên hiệu của Minh Thành Tổ Chu Đệ (1360-1424), trị vì 1403-1424

永乐大典
yǒng lè dà diǎn

bách khoa toàn thư Vĩnh Lạc (1408)

永永远远
yǒng yǒng yuǎn yuǎn

mãi mãi

永泰
yǒng tài

huyện Vĩnh Thái ở Phúc Châu, Phúc Kiến

永泰县
yǒng tài xiàn

huyện Vĩnh Thái ở Phúc Châu, Phúc Kiến

永清
yǒng qīng

huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường, Hà Bắc

永清县
yǒng qīng xiàn

huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường, Hà Bắc

永济
yǒng jì

Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành, Sơn Tây

永济市
yǒng jì shì

Yongji, thành phố cấp huyện ở Vận Thành, Sơn Tây

永无宁日
yǒng wú níng rì

(trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có ngày yên bình

永无止境
yǒng wú zhǐ jìng

vô tận

永生
yǒng shēng

sống mãi mãi

永登
yǒng dēng

huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu, Cam Túc

永登县
yǒng dēng xiàn

huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu, Cam Túc

永眠
yǒng mián

giấc ngủ nghìn thu (tức là cái chết)

永矢
yǒng shǐ

mãi mãi

永磁
yǒng cí

từ tính vĩnh cửu

永福
yǒng fú

huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm, Quảng Tây

永福县
yǒng fú xiàn

huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm, Quảng Tây

永续
yǒng xù

bền vững

永兴
yǒng xīng

huyện Vĩnh Hưng thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

永兴县
yǒng xīng xiàn

huyện Vĩnh Hưng, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

永诀
yǒng jué

vĩnh biệt

永诀式
yǒng jué shì

lễ tang

永丰
yǒng fēng

huyện Vĩnh Phong ở Cát An, Giang Tây

永丰县
yǒng fēng xiàn

huyện Vĩnh Phong ở Cát An, Giang Tây

永贞内禅
yǒng zhēn nèi shàn

cuộc nhường ngôi Yongzhen năm 805

永贞革新
yǒng zhēn gé xīn

Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại thời nhà Đường năm 805 do Vương Thúc Văn lãnh đạo

永逝
yǒng shì

mất đi mãi mãi

永靖
yǒng jìng

huyện Vĩnh Tĩnh, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, Cam Túc, Trung Quốc

永靖县
yǒng jìng xiàn

huyện Vĩnh Tĩnh

永靖乡
yǒng jìng xiāng

xã Vĩnh Tĩnh (Yongjing) thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

永顺
yǒng shùn

huyện Vĩnh Thuận

永顺县
yǒng shùn xiàn

huyện Vĩnh Thuận

江永
jiāng yǒng

huyện Giang Vĩnh ở Vĩnh Châu, Hồ Nam

江永县
jiāng yǒng xiàn

huyện Giang Vĩnh ở Vĩnh Châu, Hồ Nam

王永民
wáng yǒng mín

Vương Vĩnh Dân (1943-), người phát minh ra phương pháp nhập liệu năm nét

与世永别
yǔ shì yǒng bié

chết

叶永烈
yè yǒng liè

Ye Yonglie (1940-), nhà văn khoa học phổ biến

郭永怀
guō yǒng huái

Guo Yonghuai (1909-1968), nhà tiên phong hàng không Trung Quốc

金永南
jīn yǒng nán

Kim Yong-nam (1928-), chính trị gia Bắc Triều Tiên, bộ trưởng ngoại giao 1983-1998, chủ tịch Hội nghị nhân dân tối cao 1998-2019 (nguyên thủ quốc gia trên danh nghĩa và được mô tả là phó lãnh đạo)

钱永健
qián yǒng jiàn

Roger Yonchien Tsien (1952-), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel năm 2008

隽永
juàn yǒng

có ý nghĩa sâu sắc

青春永驻
qīng chūn yǒng zhù

trẻ mãi không già