沛
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. dồi dào, phong phú
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 沛
dồi dào; tràn trề; sung mãn
Công Bái (tức Lưu Bang)
huyện Bái, thuộc Từ Châu, Giang Tô
lưu lạc phiêu bạt, không nhà không cửa (thành ngữ); tản cư và không có phương tiện sinh sống
tràn đầy sức lực
dồi dào, phong phú
Ngawang Choepel (học giả Fulbright người Tây Tạng)
xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公
múa kiếm Hạng Trang, ý tại Bái Công; chỉ mưu đồ giết Lưu Bang năm 206 TCN trong tiệc Hồng Môn
ngã; vấp ngã
phiêu bạt khốn khổ, không nhà không cửa (thành ngữ); lang thang trong cảnh cùng quẫn