Định nghĩa
- 1. dồi dào, phong phú
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 沛
dồi dào
Công Bái (tức Lưu Bang)
huyện Bái, thuộc Từ Châu, Giang Tô
lưu lạc phiêu bạt, không nhà không cửa (thành ngữ); tản cư và không có phương tiện sinh sống
tràn đầy sức lực
dồi dào, phong phú
Ngawang Choepel (học giả Fulbright người Tây Tạng)
xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公
múa kiếm Hạng Trang, ý tại Bái Công; chỉ mưu đồ giết Lưu Bang năm 206 TCN trong tiệc Hồng Môn
ngã; vấp ngã
phiêu bạt khốn khổ, không nhà không cửa (thành ngữ); lang thang trong cảnh cùng quẫn