Bỏ qua đến nội dung

没有

méi yǒu
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không có
  2. 2. không
  3. 3. không có gì

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我们 没有 别的问题了。
没有 自己的主见,总是附和别人。
没有 复习,可想而知,考试没通过。
老板 没有 亏待过任何员工。
没有 理由这样做。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 没有

有没有
yǒu méi yǒu

千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn

天下没有不散的宴席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席

天下没有不散的筵席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

mọi cuộc vui rồi cũng tàn

家花没有野花香
jiā huā méi yǒu yě huā xiāng

hoa trong vườn nhà không thơm bằng hoa dại (thành ngữ)

从来没有
cóng lái méi yǒu

chưa từng có; chưa bao giờ có

有的没有的
yǒu de méi yǒu de

xem 有的沒的|有的没的

没有不透风的墙
méi yǒu bù tòu fēng de qiáng

không có bức tường nào không kín gió; không có bí mật nào có thể giữ mãi

没有事
méi yǒu shì

không một chút nào

没有人烟
méi yǒu rén yān

không có người ở

没有什么
méi yǒu shén me

không có gì

没有什么不可能
méi yǒu shén me bù kě néng

không gì là không thể

没有劲头
méi yǒu jìn tóu

không có sức

没有品味
méi yǒu pǐn wèi

vô vị

没有差别
méi yǒu chā bié

không có sự khác biệt

没有形状
méi yǒu xíng zhuàng

không có hình dạng

没有意思
méi yǒu yì si

nhàm chán

没有意义
méi yǒu yì yì

không có ý nghĩa gì

没有止尽
méi yǒu zhǐ jìn

vô tận

没有法
méi yǒu fǎ

bất lực

没有脸皮
méi yǒu liǎn pí

xấu hổ

没有规矩,不成方圆
méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán

không có quy tắc thì không thể thành công; phải tuân theo một số quy tắc

没有规矩,何以成方圆
méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán

không có quy tắc thì làm sao nên việc; phải tuân theo quy tắc

没有关系
méi yǒu guān xi

xem 沒關係|没关系

开弓没有回头箭
kāi gōng méi yǒu huí tóu jiàn

nghĩa đen: một khi đã bắn mũi tên thì không thể lấy lại được (thành ngữ)