Định nghĩa
- 1. xanh biếc hoặc xanh lục (của nước)
- 2. mênh mông (của nước)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 沧
biến đổi lớn
đã trải qua nhiều thay đổi
đã từng vượt qua biển cả mênh mông (thành ngữ)
từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)
quận Licang của thành phố Thanh Đảo, Sơn Đông
quận Licang, thuộc thành phố Thanh Đảo, Sơn Đông
đã trải qua những gian khổ của cuộc đời
quận Hải Thương, thành phố Hạ Môn (Hạ Môn thị), Phúc Kiến
quận Hải Thương, thuộc thành phố Hạ Môn (Hạ Môn thị), Phúc Kiến
Cangzhou, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
Thành phố Cangzhou, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
cảm giác đã trải qua thăng trầm
quận Thương Lang, thành phố Tô Châu, tỉnh Giang Tô
Đình Sóng Xanh ở Tô Châu, Giang Tô
quận Thương Lang, quận của thành phố Tô Châu, Giang Tô
một giọt nước trong đại dương (thành ngữ)
biển xanh hóa ruộng dâu (thành ngữ)
tài năng chưa được phát hiện (thành ngữ)
huyện tự trị dân tộc Va Thương Nguyên tại Lâm Thương, Vân Nam
huyện tự trị Va Thương Nguyên tại Lâm Thương, Vân Nam
huyện Thương, huyện thuộc Thương Châu, Hà Bắc
thằn lằn đầu rồng
họ Mosasauridae
huyện tự trị dân tộc Lạp Hỗ Lan Thương tại Phổ Nhĩ, Vân Nam
Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn sông Mê Kông ở Đông Nam Á
huyện tự trị người Lahu Lan Thương tại Phổ Nhĩ, Vân Nam
Lincang, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
khu Lâm Thương ở Vân Nam
Lincang, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam