Định nghĩa
- 1. sôi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 沸
sôi sục
sôi sùng sục
tiếng người huyên náo như nước sôi
xử lý tình huống tồi tệ
sự bất bình của dân chúng sôi sục (thành ngữ); oán dân trào dâng
sự bất bình của dân chúng sôi sục (thành ngữ); oán dân dâng trào
nước sôi
zeolit
điểm sôi
sôi
đun sôi
sục sôi máu nóng (thành ngữ)
tiếng ồn hỗn loạn