沿
Định nghĩa
- 1. dọc theo; men theo
- 2. noi theo; kế tục
- 3. mép; viền
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 沿
tiền tuyến; tuyến đầu
ven biển; ven bờ; dọc bờ
ven biển
dọc tuyến; ven tuyến (đường)
dọc theo; men theo
dọc đường
mép giường
diễn biến lịch sử
theo mô hình
vùng ven biển
dọc theo sông
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Duyên Hà
huyện tự trị người Thổ Gia Duyên Hà, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu
đi xuôi dòng
vùng duyên hải
vùng duyên hải
quận Yên Than, thuộc thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên
Khu Diên Than (Yantan), quận của thành phố Tự Cống (Zigong), Tứ Xuyên
tiếp tục dùng; dùng theo (cách cũ)
tiếp tục theo lối cũ
dọc đường; trên đường đi
gần biên giới
sự tiến hóa của cái gì đó theo thời gian
đã trở thành thói quen
bờ, mép