法兰西斯·斐迪南
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Franz Ferdinand, Đại công tước Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Habsburg, bị ám sát ở Sarajevo dẫn đến Thế chiến thứ nhất
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 法兰西斯·斐迪南
phía nam; hướng nam; phương nam; miền nam
pháp luật; luật
tây; phía tây; hướng tây
âm fei hoặc fi
Ferdinand (tên riêng)
Slovakia
mặt bích (từ mượn)
nước Pháp
Francis (tên riêng)
lan (Cymbidium goeringii)
huyện Lan Tây thuộc Tuy Hóa, Hắc Long Giang
khai sáng