Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khai sáng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
約會從不遲到。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 875119)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 迪

启迪
qǐ dí

khai sáng

杰奎琳·肯尼迪
jié kuí lín · kěn ní dí

Jacqueline Onassis Kennedy (1929-1994)

凯迪拉克
kǎi dí lā kè

Cadillac

卡文迪什
kǎ wén dí shí

Cavendish (tên)

史迪威
shǐ dí wēi

Stilwell

吉迪恩
jí dí ēn

Ghi-đê-ôn

哈利迪亚
hā lì dí yà

Habbaniyah

哈迪
hǎ dí

Hardy (tên người)

哈迪斯
hā dí sī

Hades

埃加迪群岛
āi jiā dí qún dǎo

Quần đảo Egadi

埃迪卡拉
āi dí kǎ lā

Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri

埃迪卡拉纪
āi dí kǎ lā jì

kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước, giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri)

塔迪奇
tǎ dí qí

Tadić (tên người)

奥迪
ào dí

Audi

奥迪修斯
ào dí xiū sī

Ô-đi-xê, anh hùng trong sử thi Odyssey của Homer

姆拉迪奇
mǔ lā dí qí

Mladić (tên)

巴拉迪
bā lā dí

Mohamed ElBaradei (1942-), Tổng Giám đốc Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế 1997-2009, người đoạt Giải Nobel Hòa bình

布加迪
bù jiā dí

Bugatti (tên)

布拉迪斯拉发
bù lā dí sī lā fā

Bratislava

布林迪西
bù lín dí xī

Brindisi, thành phố cảng ở phía đông nam nước Ý

布迪亚
bù dí yà

Baudrillard (tên riêng)

布隆迪
bù lóng dí

Burundi

弗迪南
fú dí nán

Ferdinand (tên riêng)

徐匡迪
xú kuāng dí

Xu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc, nguyên thị trưởng Thượng Hải

爱迪生
ài dí shēng

Ê-đi-xơn (tên người)

摩加迪沙
mó jiā dí shā

Mogadishu, cảng biển Ấn Độ Dương và thủ đô Somalia

斐迪南
fěi dí nán

Ferdinand (tên riêng)

昌迪加尔
chāng dí jiā ěr

Chandigarh, thủ phủ bang Punjab, tây bắc Ấn Độ

普罗夫迪夫
pǔ luó fū dí fū

Plovdiv, thành phố ở Bulgaria

本尼迪
běn ní dí

Benedictus

朱迪亚
zhū dí yà

Giu-đê

比亚迪
bǐ yà dí

BYD (tên công ty)

比亚迪汽车
bǐ yà dí qì chē

BYD Auto, công ty ô tô Trung Quốc

法兰西斯·斐迪南
fǎ lán xī sī · fěi dí nán

Franz Ferdinand, Đại công tước Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Habsburg, bị ám sát ở Sarajevo dẫn đến Thế chiến thứ nhất

泰迪熊
tài dí xióng

gấu bông

海迪
hǎi dí

Heidi

乌拜迪
wū bài dí

Ubaydi (thị trấn ở Iraq)

玛迪达
mǎ dí dá

Matilda (tên riêng)

科特迪瓦
kē tè dí wǎ

Côte d'Ivoire (quốc gia ở Tây Phi)

科特迪瓦共和国
kē tè dí wǎ gòng hé guó

Cộng hòa Côte d'Ivoire

科迪勒拉
kē dí lè lā

Cordillera, chuỗi các dãy núi trải dài từ Patagonia ở Nam Mỹ qua Alaska và quần đảo Aleut

科迪勒拉山系
kē dí lè lā shān xì

Cordillera, hệ thống núi trải dài từ Patagonia ở Nam Mỹ qua Alaska và quần đảo Aleut

穆迪
mù dí

Moody's, công ty chuyên xếp hạng tín dụng thị trường tài chính

符拉迪沃斯托克
fú lā dí wò sī tuō kè

Vladivostok (thành phố cảng của Nga)

米纳尔迪
mǐ nà ěr dí

Minardi, đội đua Công thức 1

肯尼迪
kěn ní dí

Kennedy (tên)

肯尼迪航天中心
kěn ní dí háng tiān zhōng xīn

Trung tâm Vũ trụ Kennedy, Mũi Canaveral, Florida

肯尼迪角
kěn ní dí jiǎo

Mũi Kennedy, tên gọi 1963-1973 của Mũi Canaveral, Florida

艾哈迈迪内贾德
ài hā mài dí nèi jiǎ dé

Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên tiếng Ba Tư)

艾迪
ài dí

Ê-đi (tên người)

艾迪卡拉
ài dí kǎ lā

Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri

艾迪生
ài dí shēng

Addison (tên người)

英迪格酒店
yīng dí gé jiǔ diàn

Khách sạn Indigo (thương hiệu)

莫迪
mò dí

Modi (tên người)

萨迪克
sà dí kè

Sadiq hoặc Sadik (tên người)

苏迪曼杯
sū dí màn bēi

Cúp Sudirman (giải thi đấu đồng đội cầu lông thế giới)

兰迪斯
lán dí sī

Landis (tên người)

训迪
xùn dí

sự hướng dẫn

赛义迪
sài yì dí

Said hoặc Sayed (tên Ả Rập)

蹦迪
bèng dí

nhảy disco

辛迪加
xīn dí jiā

xanh-đi-ca (tổ chức kinh doanh)

迪伦
dí lún

Dylan

迪克
dí kè

Dick (tên người)

迪吉里杜管
dí jí lǐ dù guǎn

kèn didgeridoo

迪吧
dí bā

vũ trường (khẩu ngữ)

迪士尼乐园
dí shì ní lè yuán

Disneyland

迪奥
dí ào

Dior (nhãn hiệu)

迪厅
dí tīng

vũ trường

迪庆藏族自治州
dí qìng zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Dêqên (Diqing) ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Kiến Đường

迪戈·加西亚岛
dí gē · jiā xī yà dǎo

đảo Diego Garcia, đảo nhiệt đới và căn cứ quân sự Mỹ ở Ấn Độ Dương, đảo chính của quần đảo Chagos

迪拜
dí bài

Dubai

迪斯尼乐园
dí sī ní lè yuán

Disneyland

迪斯科
dí sī kē

nhạc disco

迪斯科吧
dí sī kē bā

vũ trường

迪斯科厅
dí sī kē tīng

vũ trường disco

迪斯雷利
dí sī léi lì

Benjamin Disraeli (1804-1881), chính trị gia bảo thủ và tiểu thuyết gia người Anh, thủ tướng 1868-1880

迪庄
dí zhuāng

Dijon (thành phố của Pháp)

迈赫迪
mài hè dí

Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Người được hướng dẫn), vị cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo

迈赫迪军
mài hè dí jūn

quân đội Mahdi, lực lượng dân quân Shia Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo

邦迪
bāng dí

Bondi (tên riêng)

邓迪
dèng dí

Dundee, Scotland

阿加迪尔
ā jiā dí ěr

Agadir, thành phố ở tây nam Maroc

阿卡迪亚
ā kǎ dí yà

Arcadia (tên phiên âm)

阿卡迪亚大学
ā kǎ dí yà dà xué

Đại học Acadia (Canada)

阿格尼迪
ā gé ní dí

Agnus Dei (phần trong thánh lễ Công giáo)

阿迪达斯
ā dí dá sī

Adidas (công ty thể thao)

马哈迪
mǎ hā dí

Mahathir bin Mohamad (1925-), chính trị gia Malaysia, thủ tướng 1981-2003 và 2018-2020

高迪
gāo dí

Antoni Gaudí (1852-1926), kiến trúc sư người Catalan

麦迪
mài dí

Tracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA

麦迪逊
mài dí xùn

Madison (tên người)

麦迪逊广场花园
mài dí xùn guǎng chǎng huā yuán

Nhà thi đấu Madison Square Garden

麦迪逊花园广场
mài dí xùn huā yuán guǎng chǎng

Nhà thi đấu Madison Square Garden