Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. kiềm chế
- 2. khống chế
- 3. kiểm soát
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 泥
xi măng
đất sét
vũng lầy
gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
khác biệt như trời với đất
Nanniwan, thị trấn cách 45 km về phía nam Diên An, Thiểm Tây
mực dấu đỏ
dàn hòa
ngã sấp mặt
khoai tây nghiền
đất sét dùng để niêm phong
lở đất
đất nặn màu
chê bai
xem 和稀泥
nhổ củ cải kéo theo đất (thành ngữ)
lội bùn lội nước (nghĩa đen)
câu nệ hình thức
chắn bùn
mứt táo tàu
đất nặn dẻo
bùn
tượng đất sét
cái bay
bảo thủ cổ hủ
bảo thủ và không thể thích nghi (thành ngữ)
hố bùn
bụi bẩn
nặn tượng bằng đất sét
khinh thường chức tước và chức vụ cao
mát tít (dùng cho thợ sửa ống nước và thợ lắp kính)
búp bê bằng đất sét
bảo thủ ngoan cố
niêm kín chai lọ v.v. bằng bùn, đất sét hoặc chất trám
đá bùn
thợ nề
bùn
thuốc đắp
nước bùn
thợ nề
phù sa
bùn và cát cùng chảy xuống (thành ngữ)
đầm lầy
bùn
bùn nhão; vữa
lầy lội
vữa vôi (xây dựng)
than bùn
rêu than bùn (Sphagnum palustre)
than bùn
nghĩa bóng: biến mất không dấu vết, không hy vọng quay lại
(Phật giáo) địa ngục
thợ nề
kỷ Devon (kỷ địa chất 417-354 triệu năm trước)
lở đất
tượng đất
nông dân
nông dân
Bồ Tát bằng đất sét
như Bồ Tát đất qua sông, không thể tự bảo đảm an toàn cho mình
bùn
đá bùn (địa chất)
đá bùn
say rượu
mạ vàng
cái bay
cá chạch
tàu nạo vét
phù sa
vữa trát tường
chim én tha đất từng ngụm để xây tổ lớn (thành ngữ)
bùn
vô dụng (thành ngữ)
xem 爛泥扶不上牆|烂泥扶不上墙
say rượu như nát bét
xi măng trắng
xi măng Portland
clorit (địa chất)
thuyền dùng để vớt bùn sông (dùng làm phân bón)
loại bỏ bùn
đất sét
bột khoai môn (món ăn vặt trong ẩm thực Triều Châu)
ngựa bùn cỏ
khi củ cải bán chạy thì không kịp rửa đất (thành ngữ)
bùn mềm
bê tông cốt thép
bê tông cốt thép
tuyết bẩn
dấu chân ngỗng trên tuyết
khoai tây nghiền
hummus