Bỏ qua đến nội dung

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kiềm chế
  2. 2. khống chế
  3. 3. kiểm soát

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
鷹嘴豆
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111499)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 泥

水泥
shuǐ ní

xi măng

泥土
ní tǔ

đất sét

泥潭
ní tán

vũng lầy

出淤泥而不染
chū yū ní ér bù rǎn

gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn

判若云泥
pàn ruò yún ní

khác biệt như trời với đất

南泥湾
nán ní wān

Nanniwan, thị trấn cách 45 km về phía nam Diên An, Thiểm Tây

印泥
yìn ní

mực dấu đỏ

和稀泥
huò xī ní

dàn hòa

嘴啃泥
zuǐ kěn ní

ngã sấp mặt

土豆泥
tǔ dòu ní

khoai tây nghiền

封泥
fēng ní

đất sét dùng để niêm phong

山泥倾泻
shān ní qīng xiè

lở đất

彩泥
cǎi ní

đất nặn màu

往泥里踩
wǎng nì lǐ cǎi

chê bai

抹稀泥
mǒ xī ní

xem 和稀泥

拔出萝卜带出泥
bá chū luó bo dài chū ní

nhổ củ cải kéo theo đất (thành ngữ)

拖泥带水
tuō ní dài shuǐ

lội bùn lội nước (nghĩa đen)

拘泥
jū nì

câu nệ hình thức

挡泥板
dǎng ní bǎn

chắn bùn

枣泥
zǎo ní

mứt táo tàu

橡皮泥
xiàng pí ní

đất nặn dẻo

污泥
wū ní

bùn

泥人
ní rén

tượng đất sét

泥刀
ní dāo

cái bay

泥古
nì gǔ

bảo thủ cổ hủ

泥古不化
nì gǔ bù huà

bảo thủ và không thể thích nghi (thành ngữ)

泥坑
ní kēng

hố bùn

泥垢
ní gòu

bụi bẩn

泥塑
ní sù

nặn tượng bằng đất sét

泥涂轩冕
ní tú xuān miǎn

khinh thường chức tước và chức vụ cao

泥子
nì zi

mát tít (dùng cho thợ sửa ống nước và thợ lắp kính)

泥孩
ní hái

búp bê bằng đất sét

泥守
nì shǒu

bảo thủ ngoan cố

泥封
ní fēng

niêm kín chai lọ v.v. bằng bùn, đất sét hoặc chất trám

泥岩
ní yán

đá bùn

泥工
ní gōng

thợ nề

泥巴
ní bā

bùn

泥敷剂
ní fū jì

thuốc đắp

泥水
ní shuǐ

nước bùn

泥水匠
ní shuǐ jiàng

thợ nề

泥沙
ní shā

phù sa

泥沙俱下
ní shā jù xià

bùn và cát cùng chảy xuống (thành ngữ)

泥沼
ní zhǎo

đầm lầy

泥淖
ní nào

bùn

泥浆
ní jiāng

bùn nhão; vữa

泥泞
ní nìng

lầy lội

泥灰
ní huī

vữa vôi (xây dựng)

泥炭
ní tàn

than bùn

泥炭藓
ní tàn xiǎn

rêu than bùn (Sphagnum palustre)

泥煤
ní méi

than bùn

泥牛入海
ní niú rù hǎi

nghĩa bóng: biến mất không dấu vết, không hy vọng quay lại

泥犁
ní lí

(Phật giáo) địa ngục

泥瓦匠
ní wǎ jiàng

thợ nề

泥盆纪
ní pén jì

kỷ Devon (kỷ địa chất 417-354 triệu năm trước)

泥石流
ní shí liú

lở đất

泥胎
ní tāi

tượng đất

泥腿
ní tuǐ

nông dân

泥腿子
ní tuǐ zi

nông dân

泥菩萨
ní pú sà

Bồ Tát bằng đất sét

泥菩萨过江,自身难保
ní pú sà guò jiāng , zì shēn nán bǎo

như Bồ Tát đất qua sông, không thể tự bảo đảm an toàn cho mình

泥质
ní zhì

bùn

泥质岩
ní zhì yán

đá bùn (địa chất)

泥质页岩
ní zhì yè yán

đá bùn

泥醉
ní zuì

say rượu

泥金
ní jīn

mạ vàng

泥铲
ní chǎn

cái bay

泥鳅
ní qiu

cá chạch

浚泥船
jùn ní chuán

tàu nạo vét

淤泥
yū ní

phù sa

灰泥
huī ní

vữa trát tường

燕子衔泥垒大窝
yàn zi xián ní lěi dà wō

chim én tha đất từng ngụm để xây tổ lớn (thành ngữ)

烂泥
làn ní

bùn

烂泥扶不上墙
làn ní fú bù shàng qiáng

vô dụng (thành ngữ)

烂泥糊不上墙
làn ní hú bù shàng qiáng

xem 爛泥扶不上牆|烂泥扶不上墙

烂醉如泥
làn zuì rú ní

say rượu như nát bét

白水泥
bái shuǐ ní

xi măng trắng

硅酸盐水泥
guī suān yán shuǐ ní

xi măng Portland

绿泥石
lǜ ní shí

clorit (địa chất)

罱泥船
lǎn ní chuán

thuyền dùng để vớt bùn sông (dùng làm phân bón)

脱泥
tuō ní

loại bỏ bùn

胶泥
jiāo ní

đất sét

芋泥
yù ní

bột khoai môn (món ăn vặt trong ẩm thực Triều Châu)

草泥马
cǎo ní mǎ

ngựa bùn cỏ

萝卜快了不洗泥
luó bo kuài le bù xǐ ní

khi củ cải bán chạy thì không kịp rửa đất (thành ngữ)

软泥
ruǎn ní

bùn mềm

钢筋水泥
gāng jīn shuǐ ní

bê tông cốt thép

钢骨水泥
gāng gǔ shuǐ ní

bê tông cốt thép

雪泥
xuě ní

tuyết bẩn

雪泥鸿爪
xuě ní hóng zhǎo

dấu chân ngỗng trên tuyết

马铃薯泥
mǎ líng shǔ ní

khoai tây nghiền

鹰嘴豆泥
yīng zuǐ dòu ní

hummus