泸
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tên đất
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 泸
huyện Lô Định (thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garzê, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)
Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ ở Tứ Xuyên, do Khang Hi xây năm 1706, nối huyện Lô Định với châu tự trị dân tộc Tạng Garze
huyện Lô Định (tên Tây Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Lô Châu, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
thành phố Lô Châu, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
huyện Lô Thủy thuộc châu tự trị dân tộc Lật Túc Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam
huyện Lô Thủy
Hồ Lugu, hồ trên núi cao ở biên giới Vân Nam và Tứ Xuyên
huyện Lô Khê
huyện Lô Khê, thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây
huyện Lô, thuộc Lô Châu, Tứ Xuyên
huyện Lô Tây ở châu tự trị Hồng Hà Hà Nhì và Di, Vân Nam
huyện Lô Tây, thuộc châu tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Hồng Hà, Vân Nam