Bỏ qua đến nội dung

hóng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lũ lụt
  2. 2. lớn
  3. 3. vĩ đại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 洪

洪亮
hóng liàng

vang to

洪水
hóng shuǐ

lũ lụt

于洪
yú hóng

quận Vu Hồng, thuộc thành phố Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh

于洪区
yú hóng qū

quận Vu Hồng

分洪
fēn hóng

phân lũ

宽洪
kuān hóng

rộng lượng, hào phóng

宽洪大度
kuān hóng dà dù

rộng lượng, hào phóng

宽洪大量
kuān hóng dà liàng

rộng lượng, hào phóng

射洪
shè hóng

huyện Xạ Hồng thuộc Tùy Ninh, Tứ Xuyên

射洪县
shè hóng xiàn

huyện Xạ Hồng tại Toại Ninh, Tứ Xuyên

山洪
shān hóng

lũ quét miền núi

希洪
xī hóng

Gijón (Xixón trong tiếng Asturias), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay

抗洪
kàng hóng

chống lũ

排洪
pái hóng

thoát nước lũ

景洪
jǐng hóng

Cảnh Hồng, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Thái Xishuangbanna, Vân Nam

景洪市
jǐng hóng shì

thành phố cấp huyện Cảnh Hồng, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp, Vân Nam

暴洪
bào hóng

lũ đột ngột, dữ dội

泗洪
sì hóng

huyện Tứ Hồng thuộc Túc Thiên, Giang Tô

泗洪县
sì hóng xiàn

huyện Tứ Hồng, thuộc Túc Thiên, Giang Tô

泄洪
xiè hóng

xả lũ

泄洪闸
xiè hóng zhá

cống xả lũ

洪亮吉
hóng liàng jí

Hồng Lượng Cát (1746-1809), nhà thơ và nhà sử học

洪佛
hóng fó

võ thuật Hồng Phật

洪博培
hóng bó péi

Jon Huntsman, Jr. (1960-), chính trị gia Hoa Kỳ, Thống đốc Utah 2005-2009, Đại sứ tại Trung Quốc 2009-2011

洪家
hóng jiā

Hồng Gia quyền - môn võ thuật

洪山
hóng shān

quận Hồng Sơn của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

洪山区
hóng shān qū

quận Hồng Sơn của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

洪庙村
hóng miào cūn

làng Hồng Miếu ở quận Mẫu Đơn, thành phố Hà Trạch, Sơn Đông

洪森
hóng sēn

Hun Sen (1952-), thủ tướng Campuchia từ 1985

洪武
hóng wǔ

Hoàng đế Hồng Vũ, tên trị vì của Minh Thái Tổ Chu Nguyên Chương (1328-1398), trị vì 1386-1398

洪水期
hóng shuǐ qī

mùa lũ

洪水滔滔
hóng shuǐ tāo tāo

lũ lụt tràn lan (thành ngữ)

洪水猛兽
hóng shuǐ měng shòu

lũ lụt và thú dữ (thành ngữ)

洪汛期
hóng xùn qī

mùa lũ

洪江
hóng jiāng

Hồng Giang, thành phố cấp huyện thuộc Hoài Hóa, Hồ Nam

洪江区
hóng jiāng qū

quận Hồng Giang của thành phố Hoài Hóa, Hồ Nam

洪江市
hóng jiāng shì

Hồng Giang, thành phố cấp huyện ở Hoài Hóa, Hồ Nam

洪洞
hóng tóng

Huyện Hồng Động ở Lâm Phần, Sơn Tây

洪洞县
hóng tóng xiàn

huyện Hồng Đồng tại Lâm Phần, Sơn Tây

洪流
hóng liú

dòng chảy mạnh mẽ

洪渊
hóng yuān

sâu rộng và thâm thúy

洪湖
hóng hú

Hồng Hồ, thành phố cấp huyện thuộc Kinh Châu, Hồ Bắc

洪湖市
hóng hú shì

Hồng Hồ, thành phố cấp huyện thuộc Kinh Châu, Hồ Bắc

洪涝
hóng lào

lũ lụt

洪泽
hóng zé

huyện Hồng Trạch ở Hoài An, Giang Tô

洪泽湖
hóng zé hú

Hồng Trạch Hồ ở tỉnh Giang Tô

洪泽县
hóng zé xiàn

huyện Hồng Trạch ở Hoài An, Giang Tô

洪灾
hóng zāi

lũ lụt

洪熙
hóng xī

Hoàng đế Hồng Hy, niên hiệu của Minh Nhân Tông Chu Cao Sí (1378-1425), trị vì (1424-1425)

洪炉
hóng lú

lò lửa lớn (ẩn dụ cho nơi rèn luyện tính cách)

洪福
hóng fú

phúc lớn

洪福齐天
hóng fú qí tiān

phúc lớn như trời (thành ngữ); điềm may mắn

洪秀全
hóng xiù quán

Hồng Tú Toàn (1814-1864), lãnh tụ cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc

洪秀柱
hóng xiù zhù

Hùng Tú Trụ (1948-), chính trị gia Đài Loan thuộc Quốc dân Đảng

洪都拉斯
hóng dū lā sī

Honduras

洪门
hóng mén

xem 天地會|天地会

洪雅
hóng yǎ

huyện Hồng Nhã ở Mi Sơn, Tứ Xuyên

洪雅族
hóng yǎ zú

người Hoanya, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

洪雅县
hóng yǎ xiàn

huyện Hồng Nhã, thuộc Mi Sơn, Tứ Xuyên

王洪文
wáng hóng wén

Vương Hồng Văn (1935-1992), một trong Tứ nhân bang

葛洪
gě hóng

Cát Hồng (283-363), đạo sĩ và nhà giả kim thời Tấn, tác giả cuốn Bão Phác Tử

邓亮洪
dèng liàng hóng

Đặng Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)

防洪
fáng hóng

kiểm soát lũ lụt

洪都拉斯
hóng dōu lā sī

Honduras