浅
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. nhạt
- 2. mỏng
- 3. nhẹ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这条河很 浅 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 浅
bị mắc cạn
mắc cạn giữa đường; gặp khó khăn và dừng lại
tình giao hảo sâu đậm
nói chuyện thân mật dù mới quen biết ít (thành ngữ)
thu được lợi ích lớn
đĩa lớn
gây nhiều rắc rối cho người khác
(lời nói khiêm tốn) tài hèn học cạn
nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ)
nông cạn; hời hợt
bồi lắng
giải thích vấn đề phức tạp bằng lời lẽ đơn giản (thành ngữ)
sâu hay nông
chỉ nếm thử một chút (đồ ăn thức uống)
nếm thử rồi dừng lại; chỉ hiểu biết nông cạn rồi thôi
học vấn nông cạn
chính tả nông (được quy định bởi các quy tắc đơn giản)
nhắm thấp
dễ
phân tích sơ lược, phân tích cơ bản hoặc thô sơ
nước nông
phù điêu nổi
biển nông
nhạt (màu)
độ sâu (từ cổ)
động đất nông (có chấn tâm sâu dưới 70 km)
chỗ nông
phao báo bãi cạn
giản dị
nông cạn và hạn hẹp (kiến thức hoặc kỹ năng)
rạn nông
cào nhẹ
màu nhạt
nông cạn
ý kiến nông cạn
giới thiệu đơn giản
đơn giản
nông cạn và thô lậu
thẳng thắn
dễ hiểu; dễ đọc
ít ỏi
màu vàng nhạt
đen nhạt
thiển cận
thiển cận
nông cạn và hạn hẹp
nông cạn
làm nổi lại (thuyền bị mắc cạn)
nông cạn
thiển cận
thiếu kinh nghiệm