Bỏ qua đến nội dung

qiǎn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhạt
  2. 2. mỏng
  3. 3. nhẹ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这条河很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 浅

搁浅
gē qiǎn

bị mắc cạn

中途搁浅
zhōng tú gē qiǎn

mắc cạn giữa đường; gặp khó khăn và dừng lại

交情匪浅
jiāo qíng fěi qiǎn

tình giao hảo sâu đậm

交浅言深
jiāo qiǎn yán shēn

nói chuyện thân mật dù mới quen biết ít (thành ngữ)

受益匪浅
shòu yì fěi qiǎn

thu được lợi ích lớn

大浅盘
dà qiǎn pán

đĩa lớn

害人不浅
hài rén bù qiǎn

gây nhiều rắc rối cho người khác

才疏学浅
cái shū xué qiǎn

(lời nói khiêm tốn) tài hèn học cạn

水浅养不住大鱼
shuǐ qiǎn yǎng bù zhù dà yú

nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ)

浮浅
fú qiǎn

nông cạn; hời hợt

淤浅
yū qiǎn

bồi lắng

深入浅出
shēn rù qiǎn chū

giải thích vấn đề phức tạp bằng lời lẽ đơn giản (thành ngữ)

深浅
shēn qiǎn

sâu hay nông

浅尝
qiǎn cháng

chỉ nếm thử một chút (đồ ăn thức uống)

浅尝辄止
qiǎn cháng zhé zhǐ

nếm thử rồi dừng lại; chỉ hiểu biết nông cạn rồi thôi

浅学
qiǎn xué

học vấn nông cạn

浅层文字
qiǎn céng wén zì

chính tả nông (được quy định bởi các quy tắc đơn giản)

浅希近求
qiǎn xī jìn qiú

nhắm thấp

浅易
qiǎn yì

dễ

浅析
qiǎn xī

phân tích sơ lược, phân tích cơ bản hoặc thô sơ

浅水
qiǎn shuǐ

nước nông

浅浮雕
qiǎn fú diāo

phù điêu nổi

浅海
qiǎn hǎi

biển nông

浅淡
qiǎn dàn

nhạt (màu)

浅深
qiǎn shēn

độ sâu (từ cổ)

浅源地震
qiǎn yuán dì zhèn

động đất nông (có chấn tâm sâu dưới 70 km)

浅滩
qiǎn tān

chỗ nông

浅滩指示浮标
qiǎn tān zhǐ shì fú biāo

phao báo bãi cạn

浅白
qiǎn bái

giản dị

浅短
qiǎn duǎn

nông cạn và hạn hẹp (kiến thức hoặc kỹ năng)

浅礁
qiǎn jiāo

rạn nông

浅耕
qiǎn gēng

cào nhẹ

浅色
qiǎn sè

màu nhạt

浅薄
qiǎn bó

nông cạn

浅见
qiǎn jiàn

ý kiến nông cạn

浅说
qiǎn shuō

giới thiệu đơn giản

浅近
qiǎn jìn

đơn giản

浅陋
qiǎn lòu

nông cạn và thô lậu

浅露
qiǎn lù

thẳng thắn

浅显
qiǎn xiǎn

dễ hiểu; dễ đọc

浅鲜
qiǎn xiǎn

ít ỏi

浅黄色
qiǎn huáng sè

màu vàng nhạt

浅黑
qiǎn hēi

đen nhạt

目光短浅
mù guāng duǎn qiǎn

thiển cận

眼皮子浅
yǎn pí zi qiǎn

thiển cận

短浅
duǎn qiǎn

nông cạn và hạn hẹp

粗浅
cū qiǎn

nông cạn

脱浅
tuō qiǎn

làm nổi lại (thuyền bị mắc cạn)

肤浅
fū qiǎn

nông cạn

见识浅
jiàn shi qiǎn

thiển cận

资浅
zī qiǎn

thiếu kinh nghiệm