涕
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nước mắt
- 2. nước mũi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我流鼻 涕 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 涕
nước mũi
nước mắt nước mũi đầm đìa
cảm kích rơi nước mắt (thành ngữ); cảm động đến rơi nước mắt
đạo văn (thành ngữ)
xỉ mũi
chảy nước mũi
nước mũi và nước bọt
nước mắt nước mũi chảy ròng ròng
nước mắt nước mũi chảy như mưa
nước mắt nước mũi chảy ròng ròng
khóc lóc
nước mắt nước mũi chảy ròng rã (thành ngữ); khóc lóc thảm thiết
rơi nước mắt
(từ mượn) DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane)
khóc lóc thảm thiết
chuyển từ khóc sang cười; biến buồn thành vui