涕
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nước mắt
- 2. nước mũi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 涕
dịch mũi
nước mắt nước mũi đầm đìa
cảm kích rơi nước mắt (thành ngữ); cảm động đến rơi nước mắt
đạo văn (thành ngữ)
xỉ mũi
chảy nước mũi
nước mũi và nước bọt
nước mắt nước mũi chảy ròng ròng
nước mắt nước mũi chảy như mưa
nước mắt nước mũi chảy ròng ròng
khóc lóc
nước mắt nước mũi chảy ròng rã (thành ngữ); khóc lóc thảm thiết
rơi nước mắt
(từ mượn) DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane)
khóc lóc thảm thiết
chuyển từ khóc sang cười; biến buồn thành vui
con sên