涵
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chứa đựng
- 2. bao gồm
- 3. cống ngầm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 涵
nội hàm; ý nghĩa sâu xa
nội dung
bao gồm; bao quát
ngụ ý
nghĩa hàm ngôn
bao dung; tha thứ; lượng thứ
Angela Chang (1982-), ca sĩ nhạc pop và diễn viên Đài Loan
ý nghĩa
Vương Đạo Hàm (1915-2005), nguyên chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan
(lịch sự) rộng lượng tha thứ hoặc bao dung (lỗi lầm hoặc thiếu sót của người khác)
nội dung
bao trùm
bao hàm
quận Hàm Giang, thành phố Bồ Điền, Phúc Kiến
quận Hàm Giang, thành phố Bồ Điền, Phúc Kiến
cống ngầm
sóng
ống cống
tu dưỡng (phẩm chất cá nhân)