Bỏ qua đến nội dung

lín
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rót
  2. 2. rót nước
  3. 3. đổ nước

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
下雨了,我被 湿了。
這個廁所沒有 浴。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9037046)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 淋

冰淇淋
bīng qí lín

kem

大汗淋漓
dà hàn lín lí

đổ mồ hôi đầm đìa

日晒雨淋
rì shài yǔ lín

phơi nắng dầm mưa (thành ngữ)

水淋淋
shuǐ lín lín

ướt sũng

冲淋浴
chōng lín yù

tắm vòi hoa sen

淇淋
qí lín

kem (từ mượn)

淋巴
lín bā

bạch huyết

淋巴液
lín bā yè

dịch bạch huyết

淋巴瘤
lín bā liú

u lympho

淋巴癌
lín bā ái

ung thư hạch bạch huyết

淋巴管
lín bā guǎn

mạch bạch huyết

淋巴系统
lín bā xì tǒng

hệ bạch huyết

淋巴细胞
lín bā xì bāo

tế bào lympho

淋巴结
lín bā jié

hạch bạch huyết

淋巴腺
lín bā xiàn

hạch bạch huyết

淋浴
lín yù

tắm vòi sen

淋溶土
lìn róng tǔ

argosol (phân loại đất)

淋溶层
lín róng céng

tầng bồi tích (đất do sông bồi đắp)

淋漓
lín lí

ướt sũng

淋漓尽致
lín lí jìn zhì

thấm đẫm đến tận cùng (thành ngữ)

淋湿
lín shī

bị ướt sũng

淋球菌
lìn qiú jūn

lậu cầu khuẩn

淋病
lìn bìng

bệnh lậu

淋雨
lín yǔ

bị mưa ướt

狗血淋头
gǒu xuè lín tóu

nghĩa đen: đổ máu chó lên đầu (thành ngữ)

痛快淋漓
tòng kuài lín lí

vui vẻ, thoải mái

血淋淋
xiě lín lín

đẫm máu; máu me; ghê rợn

酣畅淋漓
hān chàng lín lí

thỏa thích, hết mình (thành ngữ)

霜淇淋
shuāng qí lín

kem mềm

鲜血淋漓
xiān xuè lín lí

đẫm máu

麦淇淋
mài qí lín

bơ thực vật (từ mượn)