淋
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. rót
- 2. rót nước
- 3. đổ nước
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2下雨了,我被 淋 湿了。
這個廁所沒有 淋 浴。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 淋
kem
đổ mồ hôi đầm đìa
phơi nắng dầm mưa (thành ngữ)
ướt sũng
tắm vòi hoa sen
kem (từ mượn)
bạch huyết
dịch bạch huyết
u lympho
ung thư hạch bạch huyết
mạch bạch huyết
hệ bạch huyết
tế bào lympho
hạch bạch huyết
hạch bạch huyết
tắm vòi sen
argosol (phân loại đất)
tầng bồi tích (đất do sông bồi đắp)
ướt sũng
thấm đẫm đến tận cùng (thành ngữ)
bị ướt sũng
lậu cầu khuẩn
bệnh lậu
bị mưa ướt
nghĩa đen: đổ máu chó lên đầu (thành ngữ)
vui vẻ, thoải mái
đẫm máu; máu me; ghê rợn
thỏa thích, hết mình (thành ngữ)
kem mềm
đẫm máu
bơ thực vật (từ mượn)