Bỏ qua đến nội dung

yuān

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vực sâu
  2. 2. sâu
  3. 3. sâu sắc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 渊

渊源
yuān yuán

nguồn gốc

不啻天渊
bù chì tiān yuān

khác biệt một trời một vực

九渊
jiǔ yuān

vực sâu

刘渊
liú yuān

Lưu Uyên (khoảng 251-310), thủ lĩnh quân phiệt cuối thời Tây Tấn, người sáng lập nước Thành Hán thời Thập lục quốc (304-347)

塞渊
sāi yuān

chân thật và sâu sắc

天渊
tiān yuān

khoảng cách giữa hai cực

天渊之别
tiān yuān zhī bié

một sự tương phản hoàn toàn

小渊惠三
xiǎo yuān huì sān

Obuchi Keizo (1937-2000), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1998-2000

旋渊
xuán yuān

vực thẳm

李渊
lǐ yuān

Lý Uyên, tên thật của vua đầu tiên nhà Đường là Đường Cao Tổ (566-635), trị vì 618-626

洪渊
hóng yuān

sâu rộng và thâm thúy

深渊
shēn yuān

vực thẳm

渊博
yuān bó

uyên bác

渊壑
yuān hè

vực sâu

渊富
yuān fù

phong phú và đa dạng

渊广
yuān guǎng

sâu rộng và bao quát (kiến thức v.v.)

渊虑
yuān lǜ

suy nghĩ sâu xa

渊冲
yuān chōng

uyên bác nhưng cởi mở

渊泉
yuān quán

suối sâu

渊泓
yuān hóng

sâu rộng và thâm thúy

渊海
yuān hǎi

vực thẳm và biển cả

渊深
yuān shēn

sâu sắc (kiến thức)

渊渊
yuān yuān

sâu và tĩnh lặng

渊玄
yuān xuán

sự thâm sâu

渊薮
yuān sǒu

nơi tụ họp của cá hoặc các sinh vật khác (nghĩa đen)

渊诣
yuān yì

ý nghĩa sâu xa

渊谋
yuān móu

kế hoạch sâu xa và uyên bác

渊识
yuān shí

uyên bác và tinh tế

渊谷
yuān gǔ

thung lũng sâu

渊远
yuān yuǎn

sâu xa

渊默
yuān mò

sự im lặng sâu thẳm

澄渊
chéng yuān

nước sâu và trong

临渊羡鱼
lín yuān xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网

临渊羡鱼,不如退而结网
lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng

thà về nhà dệt lưới còn hơn đứng bên ao thèm cá (thành ngữ)

陶渊明
táo yuān míng

Tao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời Tấn

颜渊
yán yuān

Nhan Uyên (521-481 TCN), học trò của Khổng Tử, còn gọi là Nhan Hồi

鼻渊
bí yuān

viêm mũi xoang