渐
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. dần dần
- 2. dần
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 渐
tiến bộ từng bước
dần dần
dần dần
ngày càng tiến triển (hoặc tăng, thay đổi v.v.)
ngăn chặn từ khi mới manh nha
bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn gọi là bệnh thần kinh vận động (MND)
nhạt dần
tăng dần tốc độ
chậm dần
thế Oligocene (kỷ địa chất từ 34 triệu đến 24 triệu năm trước)
hệ thống địa chất Oligocene
dần dần
thưa dần
dần dần tiến xa, dần dần rời xa nhau
sự thay đổi dần dần
trở nên ngày càng
tiến dần đến
đường tiệm cận
tiến dần từng bước
dần dần
tăng dần
dần dần bỏ đi
ngăn chặn từ khi mới manh nha (thành ngữ)