Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngư dân
  2. 2. đánh cá

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 渔

渔民
yú mín

ngư dân

渔船
yú chuán

tàu đánh cá

南方澳渔港
nán fāng ào yú gǎng

Cảng cá Nam Phương Áo

坐收渔利
zuò shōu yú lì

hưởng lợi từ tranh chấp của người khác (thành ngữ)

授之以鱼不如授之以渔
shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yú

cho người ta con cá thì nuôi được một ngày; dạy người ta câu cá thì nuôi được cả đời (thành ngữ)

授人以鱼不如授人以渔
shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú

cho người một con cá không bằng dạy người cách câu cá; kiến thức là món quà tốt nhất

李渔
lǐ yú

Lý Ngư (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà viết kịch cuối Minh đầu Thanh

毛脚渔鸮
máo jiǎo yú xiāo

cú cá Blakiston (Bubo blakistoni)

涸泽而渔
hé zé ér yú

xem 竭澤而漁|竭泽而渔

渔人
yú rén

ngư dân

渔具
yú jù

ngư cụ

渔场
yú chǎng

bãi cá

渔夫
yú fū

ngư dân

渔妇
yú fù

người đàn bà đánh cá

渔捞
yú lāo

đánh bắt cá (như một hoạt động thương mại)

渔业
yú yè

ngành đánh bắt cá

渔汛
yú xùn

mùa đánh bắt cá

渔汛期
yú xùn qī

mùa cá

渔港
yú gǎng

cảng cá

渔猎
yú liè

đánh bắt cá và săn bắn

渔笼
yú lóng

lờ đánh cá (bẫy cá)

渔网
yú wǎng

lưới đánh cá

渔船队
yú chuán duì

đội tàu đánh cá

渔轮
yú lún

tàu đánh cá

渔雕
yú diāo

(loài chim ở Trung Quốc) ó cá nhỏ (Ichthyophaga humilis)

渔鸥
yú ōu

mòng bể Pallas (Ichthyaetus ichthyaetus)

渔鼓
yú gǔ

nhạc cụ gõ hình con cá bằng tre (thường được các thầy tu Đạo giáo sử dụng)

禁渔
jìn yú

cấm đánh bắt cá

竭泽而渔
jié zé ér yú

tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ)

褐渔鸮
hè yú xiāo

cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)

鹬蚌相争,渔翁得利
yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì

chim cò và trai tranh nhau, ngư ông đắc lợi (thành ngữ)

黄腿渔鸮
huáng tuǐ yú xiāo

cú cá chân vàng (loài chim ở Trung Quốc, Ketupa flavipes)