渔
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ngư dân
- 2. đánh cá
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 渔
ngư dân; người đánh cá
thuyền đánh cá; tàu cá
Cảng cá Nam Phương Áo
hưởng lợi từ tranh chấp của người khác (thành ngữ)
cho người ta con cá thì nuôi được một ngày; dạy người ta câu cá thì nuôi được cả đời (thành ngữ)
cho người một con cá không bằng dạy người cách câu cá; kiến thức là món quà tốt nhất
Lý Ngư (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà viết kịch cuối Minh đầu Thanh
cú cá Blakiston (Bubo blakistoni)
xem 竭澤而漁|竭泽而渔
ngư dân
ngư cụ
bãi cá
ngư dân
người đàn bà đánh cá
đánh bắt cá (như một hoạt động thương mại)
ngành đánh bắt cá
mùa đánh bắt cá
mùa cá
cảng cá
đánh bắt cá và săn bắn
lờ đánh cá (bẫy cá)
đội tàu đánh cá
tàu đánh cá
(loài chim ở Trung Quốc) ó cá nhỏ (Ichthyophaga humilis)
mòng bể Pallas (Ichthyaetus ichthyaetus)
nhạc cụ gõ hình con cá bằng tre (thường được các thầy tu Đạo giáo sử dụng)
cấm đánh bắt cá
tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ)
cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)
chim cò và trai tranh nhau, ngư ông đắc lợi (thành ngữ)
cú cá chân vàng (loài chim ở Trung Quốc, Ketupa flavipes)