湿
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ướt; ẩm; ẩm ướt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2下雨了,我被淋 湿 了。
你浸 湿 了。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 湿
ẩm ướt; ẩm thấp
độ ẩm
ẩm ướt; ẩm
dưỡng ẩm
máy tạo độ ẩm
hút ẩm
tính hút ẩm
làm ẩm đều (ví dụ trong thuộc da)
(thông tục) tã dùng một lần
người thường đi dọc bờ sông thì không thể tránh khỏi bị ướt giày (tục ngữ)
Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa
độ ẩm riêng
Vishnu (thần Hindu)
làm ẩm
thấm ướt
làm ướt đẫm
bị ướt sũng
làm ẩm (ví dụ như mưa)
đất ngập nước; vùng đầm lầy
Shiva (thần Hindu)
khăn giấy ướt
độ ẩm
thấp nhiệt
(sàn nhà, đường sá...) ẩm ướt và trơn trượt
ẩm ướt
chất làm ẩm
chàm
ướt sũng
bộ đồ lặn
ướt sũng
ẩm ướt dính
làm ẩm ướt
Công viên đất ngập nước Bạch Lộ Loan, Thành Đô
độ ẩm tương đối
độ ẩm tuyệt đối
máy hút ẩm
máy hút ẩm
ẩm thấp
yếu tố dạng thấp
bệnh thấp khớp
viêm khớp dạng thấp
sốt thấp khớp
viêm khớp dạng thấp
Vườn Đất ngập nước Hồng Kông, ở Yuen Long, Tân Giới
đất ngập mặn