潮
Định nghĩa
- 1. dòng triều
- 2. ẩm
- 3. thời thượng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2今天 潮 很大,不适合游泳。
天氣很熱也很 潮 溼。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 潮
đáng yêu
xu hướng
ẩm ướt
cơn sốt
cao
nước ròng
dòng người
triều thấp
được đánh giá cao
thủy triều dâng
kinh nguyệt đầu tiên
phản cao trào
bị ẩm
ẩm trở lại
triều cường
sự bùng nổ dân số
phong trào biểu tình của sinh viên
thủy triều kém (thủy triều nhỏ nhất, khi mặt trăng ở tuần thượng huyền hoặc hạ huyền)
tràn đầy cảm xúc
bị thúc đẩy bởi một sự bốc đồng đột ngột
thủy triều dâng cao
trào lưu tư tưởng
tư tưởng dâng trào trong tâm trí (thành ngữ)
cực khoái khi giao hợp
cực khoái
cực khoái
cua ký túc (genus Uca)
dòng chảy ngầm
nước ròng thấp nhất
triều cường (thủy triều lớn nhất, vào lúc trăng mới hoặc trăng tròn)
Lý Nguyên Triều (1950-), phó chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 2013 đến 2018
sóng
thủy triều
triều cường
triều cường
người tiên phong trong xu hướng
mực nước thủy triều
quận Triều Nam, thuộc thành phố Sán Đầu, Quảng Đông
quận Triều Nam, thuộc thành phố Sán Đầu, Quảng Đông
xuất tinh ở nữ
huyện Triều An thuộc Triều Châu, Quảng Đông
huyện Triều An, thuộc Triều Châu, Quảng Đông
thành phố Triều Châu (Chaozhou) cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc
thị trấn Triều Châu, huyện Bình Đông, Đài Loan
độ ẩm
thủy triều
thủy triều
năng lượng thủy triều
trạm điện thủy triều
Triều Sán, vùng đất ở phía đông Quảng Đông, gồm các thành phố Triều Châu và Sán Đầu, có ngôn ngữ (tiếng Triều Sán) và văn hóa riêng biệt
tiếng Triều Sán (Chaoshan) hoặc Teo-Swa, một ngôn ngữ Mân Nam được người Triều Châu nói ở vùng Triều Sán
triều cường
dâng trào như thủy triều
cơn bốc hỏa
người đàn ông chải chuốt, sành điệu
đỏ bừng
con mọt gỗ (phân bộ Oniscidea trong bộ Isopoda)
chảy rữa
tính chảy nước
từ ngữ thời thượng
vùng triều
quận Triều Dương của thành phố Sán Đầu, Quảng Đông
quận Triều Dương, thành phố Sán Đầu, Quảng Đông
thủy triều dâng cao
đỏ mặt
đỉnh điểm của sự hưng phấn
(thủy triều) rút xuống hoặc ra khơi
hiện tượng nở hoa của tảo
(quần áo, đồ đạc, tường v.v.) bị ẩm (do hút hơi ẩm từ không khí hoặc mặt đất)
(thủy triều) rút xuống
thủy triều dâng ở sông Tiền Đường
chống ẩm
đê chắn thủy triều
tấm lót chống ẩm (dùng khi cắm trại v.v.)
thủy triều thuận lợi
nước dâng do bão
bão tố
nghĩa đen gió nổi, thủy triều dâng lên
thủy triều
mỗi cao trào mới thay thế cao trào trước
Hải lưu Kuroshio