Bỏ qua đến nội dung

rùn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhuận
  2. 2. trơn trượt
  3. 3. bôi trơn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他想 去加拿大。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 润

利润
lì rùn

lợi nhuận

滋润
zī rùn

ẩm

湿润
shī rùn

ẩm ướt

红润
hóng rùn

đỏ hồng

光润
guāng rùn

bóng láng

利润率
lì rùn lǜ

tỷ suất lợi nhuận

周润发
zhōu rùn fā

Châu Nhuận Phát

圆润
yuán rùn

mellow và đầy đặn

大润发
dà rùn fā

RT Mart (chuỗi siêu thị)

浸润
jìn rùn

thấm vào

净利润
jìng lì rùn

lợi nhuận ròng

温润
wēn rùn

dịu dàng, hiền hậu

润唇膏
rùn chún gāo

son dưỡng môi

润学
rùn xué

(từ mới) (lóng) nghiên cứu về cách trốn khỏi điều kiện bất lợi ở Trung Quốc bằng cách di cư

润州
rùn zhōu

Runzhou, quận của thành phố Trấn Giang, tỉnh Giang Tô

润州区
rùn zhōu qū

quận Nhuận Châu, thuộc thành phố Trấn Giang, tỉnh Giang Tô

润格
rùn gé

thang phí trả cho họa sĩ, nhà thư pháp hoặc nhà văn

润滑
rùn huá

trơn tru; bóng loáng

润滑剂
rùn huá jì

chất bôi trơn

润滑油
rùn huá yóu

dầu bôi trơn

润泽
rùn zé

ẩm ướt

润湿
rùn shī

làm ẩm (ví dụ như mưa)

润笔
rùn bǐ

nhuận bút

润肺
rùn fèi

làm ẩm phổi

润肠
rùn cháng

làm dịu táo bón (Đông y)

润肠通便
rùn cháng tōng biàn

nhuận tràng thông tiện

润肤乳
rùn fū rǔ

sữa dưỡng thể

润肤膏
rùn fū gāo

kem dưỡng ẩm

润肤霜
rùn fū shuāng

kem dưỡng ẩm

润肤露
rùn fū lù

sữa dưỡng thể

润色
rùn sè

trau chuốt (một bài viết)

润资
rùn zī

nhuận bút

润饰
rùn shì

trang trí

润饼
rùn bǐng

bánh cuốn rau thịt trộn mềm

润发液
rùn fà yè

dầu dưỡng tóc

润发露
rùn fà lù

dầu dưỡng tóc

湿润剂
shī rùn jì

chất làm ẩm

珠圆玉润
zhū yuán yù rùn

tròn như ngọc trai, mịn như ngọc bích (thành ngữ)

甜润
tián rùn

ngọt và êm dịu

细润
xì rùn

mịn màng và bóng

缜润
zhěn rùn

mịn màng và mượt mà

膨润土
péng rùn tǔ

bentonit (khoáng vật)

华润
huá rùn

Tập đoàn Hoa Nhuận, một tập đoàn nhà nước Trung Quốc

华润万家
huá rùn wàn jiā

CR Vanguard hoặc China Resources Vanguard Shop, chuỗi siêu thị tại Hồng Kông và Trung Quốc đại lục

丰润
fēng rùn

quận Phong Nhuận, thành phố Đường Sơn, Hà Bắc

丰润区
fēng rùn qū

quận Fengrun của thành phố Đường Sơn, Hà Bắc

超额利润
chāo é lì rùn

siêu lợi nhuận

陈景润
chén jǐng rùn

Trần Cảnh Nhuận (1933-1996), nhà lý thuyết số Trung Quốc