Bỏ qua đến nội dung

bīn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bờ biển
  2. 2. bãi biển
  3. 3. bờ sông
  4. 4. giáp với

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Từ chứa 滨

海滨
hǎi bīn

bờ biển

滨海
bīn hǎi

Bình Hải

三趾滨鹬
sān zhǐ bīn yù

dẽ cát trắng

哈尔滨
hā ěr bīn

Cáp Nhĩ Tân

哈尔滨工业大学
hā ěr bīn gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân

哈尔滨市
hā ěr bīn shì

Thành phố Cáp Nhĩ Tân

大滨鹬
dà bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ lớn (Calidris tenuirostris)

姚滨
yáo bīn

Yao Bin (1957-), vận động viên trượt băng nghệ thuật vô địch Trung Quốc đầu thập niên 1980 và sau này là huấn luyện viên trượt băng quốc gia

姬滨鹬
jī bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ nhỏ (Calidris minutilla)

小滨鹬
xiǎo bīn yù

chim nhỏ (Calidris minuta)

尖尾滨鹬
jiān wěi bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt đuôi nhọn (Calidris acuminata)

岩滨鹬
yán bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ đá (Calidris ptilocnemis)

弯嘴滨鹬
wān zuǐ bīn yù

chim lội mỏ cong (Calidris ferruginea)

斑胸滨鹬
bān xiōng bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực đốm (Calidris melanotos)

横滨
héng bīn

Yokohama, Nhật Bản

横滨市
héng bīn shì

Yokohama, thành phố cảng lớn ở tỉnh Kanagawa, Nhật Bản

河滨
hé bīn

bờ sông

淇滨
qí bīn

quận Kỳ Tân, thuộc thành phố Hạc Bích, Hà Nam

淇滨区
qí bīn qū

quận Kỳ Tân, thuộc thành phố Hạc Bích, Hà Nam

淮滨
huái bīn

huyện Hoài Tân ở Tín Dương, Hà Nam

淮滨县
huái bīn xiàn

huyện Hoài Tân ở Tín Dương, Hà Nam

渭滨
wèi bīn

quận Vị Tân, thuộc thành phố Bảo Kê, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc

渭滨区
wèi bīn qū

Quận Vị Tân của thành phố Bảo Kê, Thiểm Tây

湖滨
hú bīn

bờ hồ

湖滨区
hú bīn qū

Khu bên hồ

汉滨
hàn bīn

quận Hán Tân, thành phố An Khang, tỉnh Thiểm Tây

汉滨区
hàn bīn qū

Hán Tân, một quận của thành phố An Khang, Thiểm Tây

滨城
bīn chéng

quận Bincheng của thành phố Binzhou, Sơn Đông

滨城区
bīn chéng qū

quận Bincheng của thành phố Binzhou, Sơn Đông

滨州
bīn zhōu

thành phố cấp địa khu Tân Châu ở Sơn Đông

滨州市
bīn zhōu shì

thành phố cấp địa khu Tân Châu, Sơn Đông

滨松
bīn sōng

Hamamatsu, thành phố thuộc tỉnh Shizuoka, Nhật Bản

滨松市
bīn sōng shì

Hamamatsu, thành phố thuộc tỉnh Shizuoka, Nhật Bản

滨江
bīn jiāng

ven sông; bờ sông

滨江区
bīn jiāng qū

quận Tân Giang, thành phố Hàng Châu, Chiết Giang

滨海新区
bīn hǎi xīn qū

Khu mới Binhai, quận cấp phó tỉnh của Thiên Tân

滨海县
bīn hǎi xiàn

huyện Bình Hải ở Yancheng, Giang Tô

滨海边疆区
bīn hǎi biān jiāng qū

Vùng Primorsky (lãnh thổ của Nga, trung tâm hành chính là Vladivostok)

滨湖
bīn hú

quận Bīnhú của thành phố Vô Tích, Giang Tô

滨湖区
bīn hú qū

quận Tân Hồ, thành phố Vô Tích, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

滨田
bīn tián

Hamada (tên)

滨田靖一
bīn tián jìng yī

HAMADA Yasukazu (1955-), Bộ trưởng Quốc phòng Nhật Bản từ năm 2008

白腰滨鹬
bái yāo bīn yù

chim lội mông trắng (Calidris fuscicollis)

红腹滨鹬
hóng fù bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ đỏ (Calidris canutus)

红颈滨鹬
hóng jǐng bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ cổ đỏ (Calidris ruficollis)

绥滨
suí bīn

huyện Suibin ở Hạc Cương, Hắc Long Giang

绥滨县
suí bīn xiàn

huyện Suibin ở Hạc Cương, Hắc Long Giang

卫滨
wèi bīn

quận Vệ Tân, thuộc thành phố Tân Hương, Hà Nam

卫滨区
wèi bīn qū

quận Vệ Tân, thuộc thành phố Tân Hương, Hà Nam

西方滨鹬
xī fāng bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ trũng phương Tây (Calidris mauri)

丰滨
fēng bīn

Fengbin (thị trấn thuộc huyện Hoa Liên, đông Đài Loan)

丰滨乡
fēng bīn xiāng

xã Fengbin (hoặc Fengpin) thuộc huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

长滨
cháng bīn

xã Trường Tân (Changbin) thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

长滨乡
cháng bīn xiāng

xã Trường Tân (Changbin) thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

长趾滨鹬
cháng zhǐ bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ ngón dài (Calidris subminuta)

青脚滨鹬
qīng jiǎo bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ lùn Temminck (Calidris temminckii)

黑腰滨鹬
hēi yāo bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ Baird (Calidris bairdii)

黑腹滨鹬
hēi fù bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ giun (Calidris alpina)