Bỏ qua đến nội dung

tān

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bãi biển
  2. 2. bãi cạn
  3. 3. thác ghềnh
  4. 4. lượng từ cho chất lỏng: vũng, đầm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我在海
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2127257)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 滩

沙滩
shā tān

bãi cát

海滩
hǎi tān

bãi biển

冷水滩
lěng shuǐ tān

quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam

冷水滩区
lěng shuǐ tān qū

quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam

古董滩
gǔ dǒng tān

Bãi cổ vật

外滩
wài tān

Bến Thượng Hải (khu vực bờ sông Hoàng Phố ở Thượng Hải)

戈壁滩
gē bì tān

sa mạc Gobi

戈壁荒滩
gē bì huāng tān

bãi cát hoang vu của sa mạc Gobi

抢滩
qiǎng tān

đổ bộ tấn công

暗滩
àn tān

bãi cạn ngầm

沙滩排球
shā tān pái qiú

bóng chuyền bãi biển

沙滩鞋
shā tān xié

giày đi biển

河漫滩
hé màn tān

bãi bồi

河滩
hé tān

bãi sông; bờ sông

沿滩
yán tān

quận Yên Than, thuộc thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên

沿滩区
yán tān qū

Khu Diên Than (Yantan), quận của thành phố Tự Cống (Zigong), Tứ Xuyên

浅滩
qiǎn tān

chỗ nông

浅滩指示浮标
qiǎn tān zhǐ shì fú biāo

phao báo bãi cạn

滩涂
tān tú

bãi bùn

滩头堡
tān tóu bǎo

bãi đổ bộ (quân sự)

白鹤滩
bái hè tān

Baihetan, tên một đập thủy điện trên sông Kim Sa tại điểm ranh giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên

白碱滩
bái jiǎn tān

quận Bạch Kiểm Thản của thành phố Karamay, Tân Cương

白碱滩区
bái jiǎn tān qū

quận Bạch Kiểm Thản, thuộc thành phố Karamay, Tân Cương

险滩
xiǎn tān

bãi cạn

盐滩
yán tān

bãi muối