滩
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. bãi biển
- 2. bãi cạn
- 3. thác ghềnh
- 4. lượng từ cho chất lỏng: vũng, đầm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 滩
bãi cát
bãi biển
quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam
quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam
Bãi cổ vật
Bến Thượng Hải (khu vực bờ sông Hoàng Phố ở Thượng Hải)
sa mạc Gobi
bãi cát hoang vu của sa mạc Gobi
đổ bộ tấn công
bãi cạn ngầm
bóng chuyền bãi biển
giày đi biển
bãi bồi
bãi sông; bờ sông
quận Yên Than, thuộc thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên
Khu Diên Than (Yantan), quận của thành phố Tự Cống (Zigong), Tứ Xuyên
chỗ nông
phao báo bãi cạn
bãi bùn
bãi đổ bộ (quân sự)
Baihetan, tên một đập thủy điện trên sông Kim Sa tại điểm ranh giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên
quận Bạch Kiểm Thản của thành phố Karamay, Tân Cương
quận Bạch Kiểm Thản, thuộc thành phố Karamay, Tân Cương
bãi cạn
bãi muối