滩
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bãi biển
- 2. bãi cạn
- 3. thác ghềnh
- 4. lượng từ cho chất lỏng: vũng, đầm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我在海 滩 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 滩
bãi cát; bãi biển
bãi biển
quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam
quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam
Bãi cổ vật
Bến Thượng Hải (khu vực bờ sông Hoàng Phố ở Thượng Hải)
sa mạc Gobi
bãi cát hoang vu của sa mạc Gobi
đổ bộ tấn công
bãi cạn ngầm
bóng chuyền bãi biển
giày đi biển
bãi bồi
bãi sông; bờ sông
quận Yên Than, thuộc thành phố Tự Cống, Tứ Xuyên
Khu Diên Than (Yantan), quận của thành phố Tự Cống (Zigong), Tứ Xuyên
chỗ nông
phao báo bãi cạn
bãi bùn
bãi đổ bộ (quân sự)
Baihetan, tên một đập thủy điện trên sông Kim Sa tại điểm ranh giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên
quận Bạch Kiểm Thản của thành phố Karamay, Tân Cương
quận Bạch Kiểm Thản, thuộc thành phố Karamay, Tân Cương
bãi cạn
bãi muối