演
Định nghĩa
- 1. diễn
- 2. trình diễn
- 3. thể hiện
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 演
chào diễn
diễn chính
diễn
đạo diễn
càng ngày càng nghiêm trọng
diễn
biểu diễn
diễn viên
biểu diễn ca hát
buổi hòa nhạc
biểu diễn
diễn kịch
kỹ năng diễn xuất
phòng thu
trình diễn
luyện tập
diễn đạt
tập trận
giới giải trí
bài diễn thuyết
bài giảng
phát triển
biểu diễn
Tam quốc diễn nghĩa
bài phát biểu chính
bài phát biểu chính
biểu diễn công khai
biểu diễn thêm
biểu diễn chung
phép nghịch đảo
người nói tiếng bụng
diễn chung
biểu diễn thương mại
biến đổi tự nhiên
thuyết tiến hóa (bản dịch cũ, nay thay bằng
thuyết nguồn gốc vũ trụ
Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết thần thoại và kỳ ảo lớn thời Minh, dựa rất lỏng lẻo trên việc Chu Vũ Vương lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho opera, phim, phim truyền hình, trò chơi điện tử v.v.
bài diễn văn nhậm chức
bài diễn thuyết nhậm chức
đi lưu diễn (sân khấu v.v.)
đi lưu diễn (sân khấu v.v.)
diễn xuất
diễn tập (một buổi biểu diễn)
suy luận
diễn tập
biểu diễn văn nghệ
trình diễn thời trang
diễn viên đóng thế (đặc biệt trong các cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm)
lịch sử lặp lại
Diễn nghĩa lịch sử các triều đại (từ Hán đến Trung Hoa Dân Quốc) của Sái Đông Phiên
Tiểu thuyết lịch sử thông tục về Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Sái Đông Phàm và Hứa Cần Phụ
lập kế hoạch quân sự trên sa bàn (thành ngữ)
địa điểm biểu diễn
người biểu diễn
diễn kịch
tiến hóa
nhánh tiến hóa (sinh học)
dàn diễn viên (của phim ảnh, v.v.)
người biểu diễn
biểu diễn phát sóng
diễn thế (sự thay đổi kế tiếp trong quần xã sinh thái)
enka (thể loại ballad trữ tình Nhật Bản)
diễn tập võ thuật
làm cho (nhân vật) trở nên sống động
bài thuyết trình (PPT, v.v.)
tính toán
suy luận diễn dịch
diễn nghĩa (dramatize historical events)
nghệ thuật biểu diễn
nghệ sĩ biểu diễn
giới giải trí; làng nghệ thuật biểu diễn
nhà hùng biện
nhà hùng biện
sự tiến hóa
diễn viên đóng thế
lên sân khấu biểu diễn
phát biểu diễn văn
cấm biểu diễn
diễn viên quần chúng
buổi biểu diễn từ thiện
diễn tập quân sự chung
diễn viên quần chúng (trong phim)
tự đạo diễn và đóng vai chính trong một bộ phim
trận đấu biểu diễn
diễn quá đà
trò chơi nhập vai (RPG)
thử vai
diễn thuyết
ngày càng dữ dội
buổi trình diễn quảng bá hoặc chuyến lưu diễn quảng bá (cho sản phẩm v.v.)
diễn tập quân sự
diễn tập quân sự
ngừng biểu diễn một vở kịch
phép tính logic
tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện bất lợi)
biểu diễn piano
(về vở kịch, phim ảnh...) bắt đầu diễn
Tiểu thuyết Diễn nghĩa Tùy Đường, tác phẩm của tác giả đời Thanh là Trử Nhân Hoạch
diễn viên xiếc
đạo diễn phim
diễn viên điện ảnh (nam)
chạy thử
diễn viên chính (trong một chương trình)
đóng vai
vai diễn đầu tiên trên sân khấu