Bỏ qua đến nội dung

yǎn
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. diễn
  2. 2. trình diễn
  3. 3. thể hiện

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這場 講持續了兩個小時。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 873223)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 演

上演
shàng yǎn

chào diễn

主演
zhǔ yǎn

diễn chính

出演
chū yǎn

diễn

导演
dǎo yǎn

đạo diễn

愈演愈烈
yù yǎn yù liè

càng ngày càng nghiêm trọng

扮演
bàn yǎn

diễn

演出
yǎn chū

biểu diễn

演员
yǎn yuán

diễn viên

演唱
yǎn chàng

biểu diễn ca hát

演唱会
yǎn chàng huì

buổi hòa nhạc

演奏
yǎn zòu

biểu diễn

演戏
yǎn xì

diễn kịch

演技
yǎn jì

kỹ năng diễn xuất

演播室
yǎn bō shì

phòng thu

演示
yǎn shì

trình diễn

演练
yǎn liàn

luyện tập

演绎
yǎn yì

diễn đạt

演习
yǎn xí

tập trận

演艺圈
yǎn yì quān

giới giải trí

演说
yǎn shuō

bài diễn thuyết

演讲
yǎn jiǎng

bài giảng

演变
yǎn biàn

phát triển

表演
biǎo yǎn

biểu diễn

三国演义
sān guó yǎn yì

Tam quốc diễn nghĩa

主旨演讲
zhǔ zhǐ yǎn jiǎng

bài phát biểu chính

主题演讲
zhǔ tí yǎn jiǎng

bài phát biểu chính

公演
gōng yǎn

biểu diễn công khai

加演
jiā yǎn

biểu diễn thêm

汇演
huì yǎn

biểu diễn chung

反演
fǎn yǎn

phép nghịch đảo

口技表演者
kǒu jì biǎo yǎn zhě

người nói tiếng bụng

合演
hé yǎn

diễn chung

商演
shāng yǎn

biểu diễn thương mại

天演
tiān yǎn

biến đổi tự nhiên

天演论
tiān yǎn lùn

thuyết tiến hóa (bản dịch cũ, nay thay bằng

天体演化学
tiān tǐ yǎn huà xué

thuyết nguồn gốc vũ trụ

封神演义
fēng shén yǎn yì

Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết thần thoại và kỳ ảo lớn thời Minh, dựa rất lỏng lẻo trên việc Chu Vũ Vương lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho opera, phim, phim truyền hình, trò chơi điện tử v.v.

就职演说
jiù zhí yǎn shuō

bài diễn văn nhậm chức

就职演讲
jiù zhí yǎn jiǎng

bài diễn thuyết nhậm chức

巡演
xún yǎn

đi lưu diễn (sân khấu v.v.)

巡回演出
xún huí yǎn chū

đi lưu diễn (sân khấu v.v.)

拍演
pāi yǎn

diễn xuất

排演
pái yǎn

diễn tập (một buổi biểu diễn)

推演
tuī yǎn

suy luận

操演
cāo yǎn

diễn tập

文艺演出
wén yì yǎn chū

biểu diễn văn nghệ

时装表演
shí zhuāng biǎo yǎn

trình diễn thời trang

替身演员
tì shēn yǎn yuán

diễn viên đóng thế (đặc biệt trong các cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm)

历史重演
lì shǐ chóng yǎn

lịch sử lặp lại

历朝通俗演义
lì cháo tōng sú yǎn yì

Diễn nghĩa lịch sử các triều đại (từ Hán đến Trung Hoa Dân Quốc) của Sái Đông Phiên

民国通俗演义
mín guó tōng sú yǎn yì

Tiểu thuyết lịch sử thông tục về Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Sái Đông Phàm và Hứa Cần Phụ

沙盘推演
shā pán tuī yǎn

lập kế hoạch quân sự trên sa bàn (thành ngữ)

演出地点
yǎn chū dì diǎn

địa điểm biểu diễn

演出者
yǎn chū zhě

người biểu diễn

演剧
yǎn jù

diễn kịch

演化
yǎn huà

tiến hóa

演化支
yǎn huà zhī

nhánh tiến hóa (sinh học)

演员阵容
yǎn yuán zhèn róng

dàn diễn viên (của phim ảnh, v.v.)

演奏者
yǎn zòu zhě

người biểu diễn

演播
yǎn bō

biểu diễn phát sóng

演替
yǎn tì

diễn thế (sự thay đổi kế tiếp trong quần xã sinh thái)

演歌
yǎn gē

enka (thể loại ballad trữ tình Nhật Bản)

演武
yǎn wǔ

diễn tập võ thuật

演活
yǎn huó

làm cho (nhân vật) trở nên sống động

演示文稿
yǎn shì wén gǎo

bài thuyết trình (PPT, v.v.)

演算
yǎn suàn

tính toán

演绎法
yǎn yì fǎ

suy luận diễn dịch

演义
yǎn yì

diễn nghĩa (dramatize historical events)

演艺
yǎn yì

nghệ thuật biểu diễn

演艺人员
yǎn yì rén yuán

nghệ sĩ biểu diễn

演艺界
yǎn yì jiè

giới giải trí; làng nghệ thuật biểu diễn

演说者
yǎn shuō zhě

nhà hùng biện

演讲家
yǎn jiǎng jiā

nhà hùng biện

演进
yǎn jìn

sự tiến hóa

特技演员
tè jì yǎn yuán

diễn viên đóng thế

登台表演
dēng tái biǎo yǎn

lên sân khấu biểu diễn

发表演讲
fā biǎo yǎn jiǎng

phát biểu diễn văn

禁演
jìn yǎn

cấm biểu diễn

群众演员
qún zhòng yǎn yuán

diễn viên quần chúng

义演
yì yǎn

buổi biểu diễn từ thiện

联合军演
lián hé jūn yǎn

diễn tập quân sự chung

临时演员
lín shí yǎn yuán

diễn viên quần chúng (trong phim)

自导自演
zì dǎo zì yǎn

tự đạo diễn và đóng vai chính trong một bộ phim

表演赛
biǎo yǎn sài

trận đấu biểu diễn

表演过火
biǎo yǎn guò huǒ

diễn quá đà

角色扮演游戏
jué sè bàn yǎn yóu xì

trò chơi nhập vai (RPG)

试演
shì yǎn

thử vai

讲演
jiǎng yǎn

diễn thuyết

越演越烈
yuè yǎn yuè liè

ngày càng dữ dội

路演
lù yǎn

buổi trình diễn quảng bá hoặc chuyến lưu diễn quảng bá (cho sản phẩm v.v.)

军事演习
jūn shì yǎn xí

diễn tập quân sự

军演
jūn yǎn

diễn tập quân sự

辍演
chuò yǎn

ngừng biểu diễn một vở kịch

逻辑演算
luó ji yǎn suàn

phép tính logic

重演
chóng yǎn

tái diễn (sự kiện, đặc biệt là sự kiện bất lợi)

钢琴演奏
gāng qín yǎn zòu

biểu diễn piano

开演
kāi yǎn

(về vở kịch, phim ảnh...) bắt đầu diễn

隋唐演义
suí táng yǎn yì

Tiểu thuyết Diễn nghĩa Tùy Đường, tác phẩm của tác giả đời Thanh là Trử Nhân Hoạch

杂技演员
zá jì yǎn yuán

diễn viên xiếc

电影导演
diàn yǐng dǎo yǎn

đạo diễn phim

电影演员
diàn yǐng yǎn yuán

diễn viên điện ảnh (nam)

预演
yù yǎn

chạy thử

领衔主演
lǐng xián zhǔ yǎn

diễn viên chính (trong một chương trình)

饰演
shì yǎn

đóng vai

首演
shǒu yǎn

vai diễn đầu tiên trên sân khấu