Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. mưa rào
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 瀑
thác nước
thác nhỏ
thác Niagara
Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, vị trí nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar
Thác Victoria hay Mosi-oa-Tunya trên sông Zambesi, giữa Zambia và Zimbabwe
thác nước
Thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận, Quý Châu
Thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận, Quý Châu