热闹
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nhộn nhịp; đông vui; náo nhiệt; rộn ràng
- 2. cảnh nhộn nhịp; không khí vui nhộn; trò vui
- 3. làm cho nhộn nhịp; góp vui; làm náo nhiệt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5春节的时候,街上非常 热闹 。
今晚的狂欢真 热闹 。
春节前夕,街上非常 热闹 。
自从他来以后,这里 热闹 多了。
朋友们都来捧场,他的新店开张很 热闹 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.