Bỏ qua đến nội dung

jiāo
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đốt cháy
  2. 2. lo lắng
  3. 3. than cốc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
饭煮 了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 焦

焦急
jiāo jí

lo lắng

焦虑
jiāo lǜ

lo lắng

焦距
jiāo jù

khoảng tiêu cự

焦躁
jiāo zào

lo lắng

焦点
jiāo diǎn

điểm tiêu cự

三焦
sān jiāo

tam tiêu (y học cổ truyền: ba khoang cơ thể gồm ngực, bụng và chậu)

上焦
shàng jiāo

thượng tiêu

下焦
xià jiāo

hạ tiêu

中焦
zhōng jiāo

trung tiêu

共焦
gòng jiāo

đồng tiêu

千焦
qiān jiāo

kilôjun

定焦镜头
dìng jiāo jìng tóu

ống kính tiêu cự cố định

对焦
duì jiāo

lấy nét (máy ảnh)

广泛性焦虑症
guǎng fàn xìng jiāo lǜ zhèng

rối loạn lo âu lan tỏa

微聚焦
wēi jù jiāo

vi tiêu điểm chụp cắt lớp vi tính tia X (microCT)

心焦
xīn jiāo

lo lắng

散焦
sàn jiāo

làm mất nét

烤焦
kǎo jiāo

làm cháy (thức ăn do nướng quá lửa v.v.)

焦作
jiāo zuò

thành phố cấp địa khu Jiaozuo ở Hà Nam

焦作市
jiāo zuò shì

thành phố cấp địa khu Jiaozuo ở Hà Nam

焦化
jiāo huà

chưng cất

焦土
jiāo tǔ

đất cháy khô

焦外
jiāo wài

bokeh (nhiếp ảnh)

焦虑
jiāo lǜ

lo lắng

焦虑不安
jiāo lǜ bù ān

lo lắng quá mức

焦虑症
jiāo lǜ zhèng

loạn thần kinh

焦油
jiāo yóu

hắc ín

焦灼
jiāo zhuó

(văn chương) lo lắng sâu sắc

焦炙
jiāo zhì

thiêu cháy

焦炉
jiāo lú

lò luyện cốc

焦糖
jiāo táng

caramen

焦耳
jiāo ěr

jun (đơn vị năng lượng)

焦头烂额
jiāo tóu làn é

bị cháy xém đầu (nghĩa đen: bị bỏng nặng ở đầu do cố dập lửa) (thành ngữ)

焦香
jiāo xiāng

mùi thơm của thức ăn bị cháy

焦黄
jiāo huáng

vàng khô

炼焦
liàn jiāo

luyện cốc

炼焦炉
liàn jiāo lú

lò luyện cốc

煤焦油
méi jiāo yóu

hắc ín than đá

烧焦
shāo jiāo

đốt cháy

聚焦
jù jiāo

tập trung

调焦
tiáo jiāo

chỉnh tiêu cự

变焦
biàn jiāo

(nhiếp ảnh) zoom

变焦环
biàn jiāo huán

vòng chỉnh tiêu cự

变焦距镜头
biàn jiāo jù jìng tóu

ống kính zoom