燃
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đốt cháy
- 2. châm lửa, đốt
- 3. thắp sáng
- 4. nghĩa bóng: khơi dậy (hy vọng)
- 5. khơi mào (cuộc tranh luận)
- 6. nâng cao (hy vọng)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 燃
đốt
nhiên liệu
khí đốt
dầu nhiên liệu
cháy
đốt cháy
nhiên liệu đã qua sử dụng
thanh nhiên liệu đã qua sử dụng
cung cấp khí đốt
đốt trong
động cơ đốt trong
đầu máy diesel
nhiên liệu tái tạo
nhiên liệu hóa thạch
phần tử nhiên liệu lò phản ứng
dễ cháy
hydrat khí clathrat
tính dễ cháy
đốt cháy
chất dễ cháy
vật dễ cháy
nhiên liệu thay thế
nhiên liệu hạt nhân
xử lý lại nhiên liệu hạt nhân
mức độ đốt cháy nhiên liệu hạt nhân
thanh nhiên liệu
tro tàn lại bốc cháy (thành ngữ); nghĩa bóng người đã mất thế lại có ảnh hưởng trở lại
nhiên liệu hỗn hợp oxit (MOX)
đốt cọng đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây ra sự xung đột nội bộ
đốt pháo
thanh nhiên liệu mảnh
chu trình nhiên liệu
dầu nhiên liệu
chế tạo nhiên liệu
viên nhiên liệu
pin nhiên liệu
tuabin khí
nhà máy điện khí
két dầu (của tàu)
nhiên liệu than
lò hơi đốt than
Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca Mâu Ni và là người mang ánh sáng
chất cháy
thìa đốt cháy
bom cháy
chai cháy
làm nổ
cháy lông mày
tình thế cấp bách như lửa cháy đến lông mày (thành ngữ); tình thế tuyệt vọng
thuyết phlogiston
tiêu hao nhiên liệu
đốt cháy
đốt hương
đốt cháy; châm lửa; thắp
nổ
nhiên liệu sinh học
nhiên liệu hóa thạch
sự tự bốc cháy
chống cháy
cháy âm ỉ