Bỏ qua đến nội dung

rán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đốt cháy
  2. 2. châm lửa, đốt
  3. 3. thắp sáng
  4. 4. nghĩa bóng: khơi dậy (hy vọng)
  5. 5. khơi mào (cuộc tranh luận)
  6. 6. nâng cao (hy vọng)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
紙易
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10895563)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 燃

燃放
rán fàng

đốt

燃料
rán liào

nhiên liệu

燃气
rán qì

khí đốt

燃油
rán yóu

dầu nhiên liệu

燃烧
rán shāo

cháy

点燃
diǎn rán

đốt cháy

乏燃料
fá rán liào

nhiên liệu đã qua sử dụng

乏燃料棒
fá rán liào bàng

thanh nhiên liệu đã qua sử dụng

供燃气
gōng rán qì

cung cấp khí đốt

内燃
nèi rán

đốt trong

内燃机
nèi rán jī

động cơ đốt trong

内燃机车
nèi rán jī chē

đầu máy diesel

再生燃料
zài shēng rán liào

nhiên liệu tái tạo

化石燃料
huà shí rán liào

nhiên liệu hóa thạch

反应堆燃料元件
fǎn yìng duī rán liào yuán jiàn

phần tử nhiên liệu lò phản ứng

可燃
kě rán

dễ cháy

可燃冰
kě rán bīng

hydrat khí clathrat

可燃性
kě rán xìng

tính dễ cháy

引燃
yǐn rán

đốt cháy

易燃物
yì rán wù

chất dễ cháy

易燃物品
yì rán wù pǐn

vật dễ cháy

替代燃料
tì dài rán liào

nhiên liệu thay thế

核燃料
hé rán liào

nhiên liệu hạt nhân

核燃料后处理
hé rán liào hòu chǔ lǐ

xử lý lại nhiên liệu hạt nhân

核燃料燃耗
hé rán liào rán hào

mức độ đốt cháy nhiên liệu hạt nhân

条形燃料
tiáo xíng rán liào

thanh nhiên liệu

死灰复燃
sǐ huī fù rán

tro tàn lại bốc cháy (thành ngữ); nghĩa bóng người đã mất thế lại có ảnh hưởng trở lại

混氧燃料
hùn yǎng rán liào

nhiên liệu hỗn hợp oxit (MOX)

煮豆燃萁
zhǔ dòu rán qí

đốt cọng đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây ra sự xung đột nội bộ

燃放鞭炮
rán fàng biān pào

đốt pháo

燃料元件细棒
rán liào yuán jiàn xì bàng

thanh nhiên liệu mảnh

燃料循环
rán liào xún huán

chu trình nhiên liệu

燃料油
rán liào yóu

dầu nhiên liệu

燃料组合
rán liào zǔ hé

chế tạo nhiên liệu

燃料芯块
rán liào xīn kuài

viên nhiên liệu

燃料电池
rán liào diàn chí

pin nhiên liệu

燃气轮机
rán qì lún jī

tuabin khí

燃气电厂
rán qì diàn chǎng

nhà máy điện khí

燃油舱
rán yóu cāng

két dầu (của tàu)

燃煤
rán méi

nhiên liệu than

燃煤锅炉
rán méi guō lú

lò hơi đốt than

燃灯佛
rán dēng fó

Phật Nhiên Đăng, vị Phật trước Phật Thích Ca Mâu Ni và là người mang ánh sáng

燃烧剂
rán shāo jì

chất cháy

燃烧匙
rán shāo chí

thìa đốt cháy

燃烧弹
rán shāo dàn

bom cháy

燃烧瓶
rán shāo píng

chai cháy

燃爆
rán bào

làm nổ

燃眉
rán méi

cháy lông mày

燃眉之急
rán méi zhī jí

tình thế cấp bách như lửa cháy đến lông mày (thành ngữ); tình thế tuyệt vọng

燃素说
rán sù shuō

thuyết phlogiston

燃耗
rán hào

tiêu hao nhiên liệu

燃起
rán qǐ

đốt cháy

燃香
rán xiāng

đốt hương

燃点
rán diǎn

đốt cháy; châm lửa; thắp

爆燃
bào rán

nổ

生物燃料
shēng wù rán liào

nhiên liệu sinh học

矿物燃料
kuàng wù rán liào

nhiên liệu hóa thạch

自燃
zì rán

sự tự bốc cháy

阻燃
zǔ rán

chống cháy

隐燃
yǐn rán

cháy âm ỉ