Bỏ qua đến nội dung

pái
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bài
  2. 2. phiếu
  3. 3. biển hiệu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
湯姆還沒跟我們玩過撲克
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3344455)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 牌

金牌
jīnpái

huy chương vàng

名牌
míng pái

thương hiệu nổi tiếng

品牌
pǐn pái

thương hiệu

打牌
dǎ pái

chơi bài

招牌
zhāo pai

biển hiệu

牌子
pái zi

biển hiệu

牌照
pái zhào

giấy phép

奖牌
jiǎng pái

huy chương

王牌
wáng pái

lá bài át

登机牌
dēng jī pái

thẻ lên máy bay

车牌
chē pái

biển số xe

银牌
yín pái

huy chương bạc

铜牌
tóng pái

huy chương đồng

上牌
shàng pái

đăng ký biển số xe

主品牌
zhǔ pǐn pái

thương hiệu chính

主打品牌
zhǔ dǎ pǐn pái

thương hiệu chủ lực

乖乖牌
guāi guāi pái

đứa bé ngoan

亮底牌
liàng dǐ pái

lật bài ngửa

令牌
lìng pái

thẻ bài

令牌环
lìng pái huán

vòng thẻ bài

令牌环网
lìng pái huán wǎng

mạng vòng thẻ bài

伸手牌
shēn shǒu pái

kẻ ăn bám

伟士牌
wěi shì pái

Vespa

优诺牌
yōu nuò pái

Uno (bài Uno)

冒牌
mào pái

hàng giả, giả mạo, lang băm, nhái nhãn hiệu

冒牌货
mào pái huò

hàng giả

创牌子
chuàng pái zi

xây dựng thương hiệu

卡牌
kǎ pái

bài tây

又想当婊子又想立牌坊
yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāng

muốn làm kỹ nữ mà lại muốn dựng bia đá trinh tiết

叫牌
jiào pái

gọi bài

吊牌
diào pái

thẻ treo

告示牌
gào shì pái

bảng thông báo

和牌
hú pái

thắng trong mạt chược

多米诺骨牌
duō mǐ nuò gǔ pái

cờ đôminô

大牌
dà pái

quân bài mạnh

大牌档
dà pái dàng

quán ăn vỉa hè

契约桥牌
qì yuē qiáo pái

bài cầu ước (trò chơi bài)

套牌车
tào pái chē

xe gắn biển số giả

将牌
jiàng pái

quân bài chủ

底牌
dǐ pái

bài tẩy

厂牌
chǎng pái

nhãn hiệu (của một sản phẩm)

广告牌
guǎng gào pái

biển quảng cáo

招牌动作
zhāo pái dòng zuò

động tác đặc trưng

招牌纸
zhāo pái zhǐ

nhãn

招牌菜
zhāo pái cài

món ăn đặc trưng

挂牌
guà pái

treo biển (nghĩa đen)

摘牌
zhāi pái

hủy niêm yết (chứng khoán giao dịch)

摸牌
mō pái

rút bài (trong mạt chược)

扑克牌
pū kè pái

bài pô ke (trò chơi đánh bài)

挡箭牌
dǎng jiàn pái

lá chắn

摊牌
tān pái

lật bài

旗牌
qí pái

cờ hoặc biểu ngữ

既要当婊子又要立牌坊
jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng

xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊

月份牌
yuè fèn pái

lịch (đặc biệt là lịch có hình minh họa)

标牌
biāo pái

nhãn; thẻ; biển hiệu; biển khắc (bằng đồng thau v.v.)

标语牌
biāo yǔ pái

biểu ngữ

桥牌
qiáo pái

bài cầu (trò chơi bài)

壳牌
qiào pái

xem 殼牌公司|壳牌公司

壳牌公司
qiào pái gōng sī

Shell (công ty dầu khí)

汽车号牌
qì chē hào pái

biển số đăng ký xe cơ giới

洗牌
xǐ pái

xáo bài

无将牌
wú jiàng pái

không có bài chủ (trong trò chơi bài)

无牌
wú pái

không có giấy phép

牌九
pái jiǔ

bài cẩu (trò chơi cờ bạc dùng quân domino)

牌位
pái wèi

bài vị

牌价
pái jià

giá niêm yết

牌匾
pái biǎn

tấm biển (gắn trên tường)

牌坊
pái fāng

cổng vòm tưởng niệm

牌型
pái xíng

bài (trong mạt chược hoặc trò chơi bài)

牌局
pái jú

cuộc đánh bạc

牌戏
pái xì

trò chơi bài

牌楼
pái lou

cổng chào trang trí

牌组
pái zǔ

bộ bài

牌号
pái hào

nhãn hiệu

狗牌
gǒu pái

thẻ chó

奖牌榜
jiǎng pái bǎng

bảng huy chương

玩牌
wán pái

chơi bài

发牌
fā pái

chia bài

盾牌
dùn pái

khiên

盾牌座
dùn pái zuò

Scutum (chòm sao)

站牌
zhàn pái

biển báo trạm dừng xe buýt; biển báo nhà ga

符牌
fú pái

bùa phù hộ

箭牌
jiàn pái

Wrigley (công ty kẹo cao su)

红牌
hóng pái

thẻ đỏ (thể thao)

纸牌
zhǐ pái

bài tây

听牌
tīng pái

(mạt chược) chờ ù, chờ bài

自有品牌
zì yǒu pǐn pái

nhãn hiệu riêng

万智牌
wàn zhì pái

Ma thuật tụ họp (trò chơi ảo tưởng trực tuyến về thu thập và chiến đấu bằng thẻ bài)

虎牌
hǔ pái

Nhãn hiệu Bia Hổ

虎头牌
hǔ tóu pái

Vở kịch 'Hổ Đầu Bài' thời nhà Nguyên của Lý Trực Phu

号牌
hào pái

biển số xe

号码牌
hào mǎ pái

biển số

词牌
cí pái

tên các điệu nhạc dùng để đặt lời cho thơ từ (cí)

贞节牌坊
zhēn jié pái fāng

cổng vinh danh người phụ nữ trinh tiết

贴牌
tiē pái

cung cấp sản phẩm để được bán dưới thương hiệu của người mua

路牌
lù pái

biển chỉ đường; biển tên đường

酉牌时分
yǒu pái shí fēn

5-7 giờ chiều

铭牌
míng pái

bảng tên

门牌
mén pái

biển số nhà

双牌
shuāng pái

huyện Song Bài, thuộc Vĩnh Châu, Hồ Nam

双牌县
shuāng pái xiàn

huyện Song Bài ở Vĩnh Châu, Hồ Nam

杂牌
zá pái

nhãn hiệu kém chất lượng

灵牌
líng pái

bài vị

头牌
tóu pái

bảng ghi tên diễn viên chính trong vở kịch

餐牌
cān pái

thực đơn

骨牌
gǔ pái

cờ domino

骨牌效应
gǔ pái xiào yìng

hiệu ứng domino

高牌
gāo pái

bài cao (trong poker)

鬼牌
guǐ pái

Joker (bài tây)

麻将牌
má jiàng pái

quân bài mạt chược

黄牌
huáng pái

thẻ vàng (thể thao)