Chuyển đến nội dung chính

狂

kuáng
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điên; cuồng
  2. 2. dữ dội; mãnh liệt
  3. 3. ngông cuồng; kiêu ngạo

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他 狂 笑不止。
我很 狂 。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2068135)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 狂

狂欢
kuáng huān

vui chơi thả cửa; cuồng nhiệt

狂欢节
kuáng huān jié

lễ hội hóa trang

狂热
kuáng rè

cuồng nhiệt; điên cuồng; cuồng tín

猖狂
chāng kuáng

điên cuồng; ngang ngược; hung hăng

疯狂
fēng kuáng

điên cuồng; cuồng nhiệt

佯狂
yáng kuáng

giả điên

偏执狂
piān zhí kuáng

hoang tưởng

凶狂
xiōng kuáng

hung dữ

力挽狂澜
lì wǎn kuáng lán

gắng sức cứu vãn tình thế nguy ngập

口出狂言
kǒu chū kuáng yán

nói ra lời cuồng ngôn

丧心病狂
sàng xīn bìng kuáng

mất trí, điên cuồng

嗔狂
chēn kuáng

điên cuồng

妄想狂
wàng xiǎng kuáng

hoang tưởng

屡出狂言
lǚ chū kuáng yán

những lời nói ngông cuồng lặp đi lặp lại

工作狂
gōng zuò kuáng

người nghiện việc

张狂
zhāng kuáng

ngang ngược

抓狂
zhuā kuáng

nổi cơn điên; phát điên; trở nên điên cuồng

控制狂
kòng zhì kuáng

người thích kiểm soát

施虐狂
shī nüe4 kuáng

bệnh ái kỷ, thích hành hạ người khác (tâm thần học)

欣喜若狂
xīn xǐ ruò kuáng

vui mừng như điên

杀人狂
shā rén kuáng

kẻ giết người điên cuồng

狂三诈四
kuáng sān zhà sì

lừa gạt khắp nơi (thành ngữ)

狂乱
kuáng luàn

cuồng loạn

狂人
kuáng rén

người điên

狂人日记
kuáng rén rì jì

Nhật ký người điên của Lỗ Tấn

狂傲
kuáng ào

ngạo mạn

狂吠
kuáng fèi

sủa dữ dội

狂喜
kuáng xǐ

sự cuồng hỷ

狂奔
kuáng bēn

chạy như điên; lao nhanh

狂奴故态
kuáng nú gù tài

cố chấp với lối sống của mình (thành ngữ)

狂妄
kuáng wàng

tự cao tự đại

狂妄自大
kuáng wàng zì dà

ngạo mạn và tự đại

狂怒
kuáng nù

cuồng nộ

狂恣
kuáng zì

ngạo mạn và phóng túng

狂想
kuáng xiǎng

ảo tưởng

狂想曲
kuáng xiǎng qǔ

rhapsody (âm nhạc)

狂态
kuáng tài

thái độ điên cuồng

狂战士
kuáng zhàn shì

chiến binh điên cuồng (chiến binh Norse hoặc nhân vật nhập vai giả tưởng)

狂放
kuáng fàng

ngông cuồng, phóng túng

狂暴
kuáng bào

điên cuồng

狂暴者
kuáng bào zhě

kẻ cuồng bạo (trong trò chơi nhập vai giả tưởng)

狂潮
kuáng cháo

thủy triều dâng cao

狂牛病
kuáng niú bìng

bệnh bò điên

狂犬病
kuáng quǎn bìng

bệnh dại

狂甩
kuáng shuǎi

quăng mạnh

狂笑
kuáng xiào

cười như điên dại

狂言
kuáng yán

lời nói điên cuồng

狂跌
kuáng diē

sụt giá mạnh

狂躁
kuáng zào

liều lĩnh

狂轰滥炸
kuáng hōng làn zhà

ném bom bừa bãi

狂野
kuáng yě

thô bạo và hoang dã

狂顶
kuáng dǐng

(tiếng lóng) ủng hộ mạnh mẽ

狂风
kuáng fēng

gió giật mạnh

狂风暴雨
kuáng fēng bào yǔ

gió gào mưa rào (thành ngữ)

狂风骤雨
kuáng fēng zhòu yǔ

gió to mưa lớn

狂飙
kuáng biāo

bão tố

狂饮
kuáng yǐn

uống rượu say sưa

狂饮暴食
kuáng yǐn bào shí

ăn uống vô độ (thành ngữ); ăn uống quá mức

猖猖狂狂
chāng chāng kuáng kuáng

điên cuồng

疏狂
shū kuáng

phóng túng

癫狂
diān kuáng

điên cuồng

发狂
fā kuáng

phát cuồng

精神狂乱
jīng shén kuáng luàn

mê sảng

臆想狂
yì xiǎn kuáng

người hoang tưởng

自大狂
zì dà kuáng

megalomania

虐待狂
nüe4 dài kuáng

bệnh khổ dâm

跟踪狂
gēn zōng kuáng

kẻ theo dõi

躁狂
zào kuáng

hưng cảm

躁狂抑郁症
zào kuáng yì yù zhèng

rối loạn hưng trầm cảm

躁狂症
zào kuáng zhèng

hưng cảm

轻狂
qīng kuáng

phù phiếm

颠狂
diān kuáng

mất trí

惊喜若狂
jīng xǐ ruò kuáng

kinh ngạc và vui mừng điên cuồng (thành ngữ); nhảy nhót điên cuồng vì vui sướng