Bỏ qua đến nội dung

shī

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sư tử

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 狮

狮子
shī zǐ

sư tử

狮子
shī zi

sư tử

人头狮身
rén tóu shī shēn

nhân sư

小狮座
xiǎo shī zuò

Tiểu Sư Tọa (chòm sao)

山狮
shān shī

sư tử núi

河东狮
hé dōng shī

mụ vợ hay ghen, mụ đàn bà lăng loàn

河东狮吼
hé dōng shī hǒu

nghĩa đen: sư tử cái từ Hà Đông gầm (thành ngữ)

海狮
hǎi shī

sư tử biển

狮城
shī chéng

thành phố Sư Tử, biệt danh của Singapore

狮子山
shī zi shān

Núi Sư Tử (Shizishan)

狮子山区
shī zi shān qū

quận Sư Tử Sơn của thành phố Đồng Lăng, An Huy

狮子座
shī zi zuò

Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)

狮子林园
shī zi lín yuán

Vườn Sư Tử Lâm ở Tô Châu, Giang Tô

狮子狗
shī zi gǒu

chó pê-ki-nê

狮子乡
shī zǐ xiāng

xã Shihtzu, huyện Bình Đông, Đài Loan

狮子头
shī zi tóu

thịt viên lớn (đầu sư tử)

狮尾狒
shī wěi fèi

khỉ gelada (Theropithecus gelada), khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó

狮心王理查
shī xīn wáng lǐ chá

Richard Sư Tử Tâm (1157-1199), vua Richard I của Anh 1189-1199

狮泉河
shī quán hé

Sông Shiquan (Sengge Tsangpo) ở tây Tây Tạng, thượng nguồn sông Ấn Độ

狮潭
shī tán

xã Shitan hoặc Shihtan thuộc huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

狮潭乡
shī tán xiāng

xã Shitan (hoặc Shihtan) thuộc huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

狮虎兽
shī hǔ shòu

sư hổ thú, con lai giữa sư tử đực và hổ cái

狮身人面像
shī shēn rén miàn xiàng

nhân sư

狮头石竹
shī tóu shí zhú

cẩm chướng

瑞狮
ruì shī

sư tử may mắn trong thần thoại Trung Hoa

石狮
shí shī

Thạch Sư, thành phố cấp huyện thuộc Tuyền Châu, Phúc Kiến

石狮子
shí shī zi

sư tử đá, tượng sư tử đặt ở cổng cung điện, lăng mộ hoàng gia, đền chùa Trung Quốc

石狮市
shí shī shì

Thạch Sư, thành phố cấp huyện thuộc Tuyền Châu, Phúc Kiến

美洲狮
měi zhōu shī

báo sư tử

耍狮子
shuǎ shī zi

múa lân

舞狮
wǔ shī

múa lân (điệu múa truyền thống Trung Quốc)

虎狮兽
hǔ shī shòu

hổ sư thú, con lai giữa hổ đực và sư tử cái

银狮奖
yín shī jiǎng

Sư tử Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

雄狮
xióng shī

sư tử đực

雌狮
cí shī

sư tử cái

雪山狮子
xuě shān shī zi

sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng

松狮犬
sōng shī quǎn

Chó Chow Chow (giống chó)

鹰头狮
yīng tóu shī

chim ưng đầu sư tử