狮
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. sư tử
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 狮
sư tử
sư tử
nhân sư
Tiểu Sư Tọa (chòm sao)
sư tử núi
mụ vợ hay ghen, mụ đàn bà lăng loàn
nghĩa đen: sư tử cái từ Hà Đông gầm (thành ngữ)
sư tử biển
thành phố Sư Tử, biệt danh của Singapore
Núi Sư Tử (Shizishan)
quận Sư Tử Sơn của thành phố Đồng Lăng, An Huy
Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)
Vườn Sư Tử Lâm ở Tô Châu, Giang Tô
chó pê-ki-nê
xã Shihtzu, huyện Bình Đông, Đài Loan
thịt viên lớn (đầu sư tử)
khỉ gelada (Theropithecus gelada), khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó
Richard Sư Tử Tâm (1157-1199), vua Richard I của Anh 1189-1199
Sông Shiquan (Sengge Tsangpo) ở tây Tây Tạng, thượng nguồn sông Ấn Độ
xã Shitan hoặc Shihtan thuộc huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan
xã Shitan (hoặc Shihtan) thuộc huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan
sư hổ thú, con lai giữa sư tử đực và hổ cái
nhân sư
cẩm chướng
sư tử may mắn trong thần thoại Trung Hoa
Thạch Sư, thành phố cấp huyện thuộc Tuyền Châu, Phúc Kiến
sư tử đá, tượng sư tử đặt ở cổng cung điện, lăng mộ hoàng gia, đền chùa Trung Quốc
Thạch Sư, thành phố cấp huyện thuộc Tuyền Châu, Phúc Kiến
báo sư tử
múa lân
múa lân (điệu múa truyền thống Trung Quốc)
hổ sư thú, con lai giữa hổ đực và sư tử cái
Sư tử Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
sư tử đực
sư tử cái
sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng
Chó Chow Chow (giống chó)
chim ưng đầu sư tử