玄武
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Rùa Đen (bảy chòm sao ở phương bắc)
- 2. (trong Đạo giáo) Thần cai quản bầu trời phương bắc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 玄武
đá bazan dạng gối (địa chất)
quận Huyền Vũ (quận của thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)
đá bazan (địa chất)
đá bazan
Sự biến cửa Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu thời Đường, khi Lý Thế Dân giết anh em, đoạt ngôi từ cha mình làm Đường Thái Tông