Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. võ thuật; quân sự

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
裝到牙齒。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6098464)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 武

核武器
hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân

武侠
wǔ xiá

võ hiệp

武力
wǔ lì

lực lượng quân sự

武器
wǔ qì

vũ khí

武术
wǔ shù

võ thuật

武装
wǔ zhuāng

vũ trang

七武士
qī wǔ shì

Bảy võ sĩ

下寒武
xià hán wǔ

hạ Cambri

下寒武统
xià hán wǔ tǒng

hệ tầng Cambri hạ

不扩散核武器条约
bù kuò sàn hé wǔ qì tiáo yuē

Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân

中国人民武装警察部队
zhōng guó rén mín wǔ zhuāng jǐng chá bù duì

Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc

人武
rén wǔ

lực lượng vũ trang

仁武
rén wǔ

Nhân Vũ

仁武乡
rén wǔ xiāng

Nhân Vũ hương

修武
xiū wǔ

huyện Tu Vũ

修武县
xiū wǔ xiàn

huyện Tu Vũ

允文允武
yǔn wén yǔn wǔ

vừa giỏi văn vừa giỏi võ

先进武器
xiān jìn wǔ qì

vũ khí tiên tiến

全副武装
quán fù wǔ zhuāng

toàn phó vũ trang

前寒武纪
qián hán wǔ jì

tiền Cambri

刘心武
liú xīn wǔ

Lưu Tâm Vũ

努纳武特
nǔ nà wǔ tè

Nunavut

勇武
yǒng wǔ

dũng mãnh

动武
dòng wǔ

dùng vũ lực

胜之不武
shèng zhī bù wǔ

thắng không vẻ vang

化学武器
huà xué wǔ qì

vũ khí hóa học

化学武器储备
huà xué wǔ qì chǔ bèi

kho vũ khí hóa học

化学武器防护
huà xué wǔ qì fáng hù

phòng hộ vũ khí hóa học

化武
huà wǔ

vũ khí hóa học

北京核武器研究所
běi jīng hé wǔ qì yán jiū suǒ

Viện Nghiên cứu Vũ khí Hạt nhân Bắc Kinh

千吨级核武器
qiān dūn jí hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân cấp kiloton

原子武器
yuán zǐ wǔ qì

vũ khí nguyên tử

周武王
zhōu wǔ wáng

Chu Vũ Vương

周武王姬发
zhōu wǔ wáng jī fā

Chu Vũ Vương Cơ Phát

唐武宗
táng wǔ zōng

Đường Vũ Tông

大武
dà wǔ

xã Đại Vũ hoặc Tawu ở huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

大武口
dà wǔ kǒu

quận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ

大武口区
dà wǔ kǒu qū

quận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ

大武乡
dà wǔ xiāng

xã Đại Vũ (Dawu hoặc Tawu) ở huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

大规模杀伤性武器
dà guī mó shā shāng xìng wǔ qì

vũ khí hủy diệt hàng loạt

大量杀伤武器
dà liàng shā shāng wǔ qì

vũ khí hủy diệt hàng loạt

奋武扬威
fèn wǔ yáng wēi

một sự phô trương sức mạnh

女武神
nǚ wǔ shén

nữ thần chiến binh

威武
wēi wǔ

uy nghi; oai vệ

威武不屈
wēi wǔ bù qū

không khuất phục trước vũ lực

孔武
kǒng wǔ

(văn chương) dũng mãnh

孔武有力
kǒng wǔ yǒu lì

dũng mãnh và mạnh mẽ (thành ngữ)

孙武
sūn wǔ

Tôn Vũ, còn gọi là Tôn Tử (khoảng 500 TCN), nhà quân sự, chiến lược gia và triết gia thời Xuân Thu, được coi là tác giả của 'Binh pháp Tôn Tử', một trong bảy bộ binh thư cổ điển của Trung Quốc.

孙武子
sūn wǔ zǐ

Tôn Vũ, nhà quân sự, chiến lược gia và triết gia pháp gia nổi tiếng, cùng thời với Khổng Tử (551-479 TCN), tác giả của 'Binh pháp Tôn Tử', còn gọi là Tôn Tử.

宋武帝
sòng wǔ dì

Tống Vũ Đế (363-422), tên thật là Lưu Dụ, người sáng lập nhà Lưu Tống thời Nam triều, tách khỏi Đông Tấn năm 420, trị vì 420-422

宋武帝刘裕
sòng wǔ dì liú yù

Lưu Tống Vũ Đế, người sáng lập triều đại Lưu Tống thời Nam triều, tách khỏi Đông Tấn năm 420

宣武区
xuān wǔ qū

quận Tuyên Vũ ở trung tâm Bắc Kinh

宣武门
xuān wǔ mén

Cổng Tuyên Vũ, Bắc Kinh

寒武爆发
hán wǔ bào fā

sự bùng nổ kỷ Cambri

寒武纪
hán wǔ jì

kỷ Cambri (kỷ địa chất cách đây 541-485,4 triệu năm)

寒武纪大爆发
hán wǔ jì dà bào fā

sự bùng nổ kỷ Cambri

寒武纪生命大爆发
hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā

sự bùng nổ sự sống kỷ Cambri

宁武
níng wǔ

huyện Ninh Vũ ở Tân Châu, Sơn Tây

宁武县
níng wǔ xiàn

huyện Ninh Vũ ở Tân Châu, Sơn Tây

宝武钢铁
bǎo wǔ gāng tiě

Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, được thành lập từ sự hợp nhất của Baosteel và Wuhan Iron and Steel vào năm 2016

导弹武器技术控制制度
dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù

Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

小型核武器
xiǎo xíng hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân cỡ nhỏ

尚武
shàng wǔ

coi trọng tinh thần thượng võ

常规武器
cháng guī wǔ qì

vũ khí thông thường

平武
píng wǔ

huyện Bình Vũ ở Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

平武县
píng wǔ xiàn

huyện Bình Vũ ở Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

彰武
zhāng wǔ

huyện Chương Vũ ở Phụ Tân, Liêu Ninh

彰武县
zhāng wǔ xiàn

huyện Chương Vũ, thuộc Phụ Tân, Liêu Ninh

成武
chéng wǔ

huyện Thành Vũ ở Hà Trạch, Sơn Đông

成武县
chéng wǔ xiàn

huyện Thành Vũ ở Hà Trạch, Sơn Đông

战略核武器
zhàn lüe4 hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân chiến lược

战术核武器
zhàn shù hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân chiến thuật

才兼文武
cái jiān wén wǔ

tài năng văn võ toàn tài

放射性武器
fàng shè xìng wǔ qì

vũ khí phóng xạ

文攻武吓
wén gōng wǔ xià

(của một quốc gia) lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự

文武
wén wǔ

văn và võ

文武合一
wén wǔ hé yī

văn võ hợp nhất

文武百官
wén wǔ bǎi guān

quan văn võ

文武双全
wén wǔ shuāng quán

văn võ song toàn

文治武功
wén zhì wǔ gōng

thành tựu văn trị và võ công (thành ngữ)

明武宗
míng wǔ zōng

Minh Vũ Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ mười một nhà Minh là Chính Đức

春武里府
chūn wǔ lǐ fǔ

tỉnh Chonburi ở phía đông Thái Lan

未武装
wèi wǔ zhuāng

không vũ trang

枕状玄武岩
zhěn zhuàng xuán wǔ yán

đá bazan dạng gối (địa chất)

核武
hé wǔ

vũ khí hạt nhân

核武库
hé wǔ kù

kho vũ khí hạt nhân

标称核武器
biāo chēng hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân danh nghĩa

步武
bù wǔ

bước theo dấu chân ai

武丁
wǔ dīng

Vũ Đinh (khoảng thế kỷ 14 TCN), người sáng lập và là vị vua hiền minh của triều đại nhà Thương

武仙座
wǔ xiān zuò

chòm sao Vũ Tiên

武侯
wǔ hóu

quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

武侯区
wǔ hóu qū

quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

武侯祠
wǔ hóu cí

đền thờ Gia Cát Lượng (có nhiều nơi ở các thành phố khác nhau)

武侠小说
wǔ xiá xiǎo shuō

tiểu thuyết võ hiệp

武则天
wǔ zé tiān

Võ Tắc Thiên (624-705), nữ hoàng đế nhà Đường, trị vì 690-705

武功
wǔ gōng

huyện Vũ Công ở Hàm Dương, Thiểm Tây

武功山
wǔ gōng shān

núi Vũ Công ở Giang Tây

武功县
wǔ gōng xiàn

huyện Vũ Công ở Hàm Dương, Thiểm Tây

武功镇
wǔ gōng zhèn

thị trấn Vũ Công ở Thiểm Tây

武勇
wǔ yǒng

võ nghệ

武胜
wǔ shèng

huyện Vũ Thắng ở Quảng An, Tứ Xuyên

武胜县
wǔ shèng xiàn

huyện Vũ Thắng ở Quảng An, Tứ Xuyên

武器可用物质
wǔ qì kě yòng wù zhì

vật liệu có thể dùng cho vũ khí

武器禁运
wǔ qì jìn yùn

cấm vận vũ khí

武器系统
wǔ qì xì tǒng

hệ thống vũ khí

武器级
wǔ qì jí

cấp vũ khí

武器级别材料
wǔ qì jí bié cái liào

vật liệu cấp vũ khí

武城
wǔ chéng

huyện Vũ Thành thuộc Đức Châu, Sơn Đông

武城县
wǔ chéng xiàn

huyện Vũ Thành ở Đức Châu, Sơn Đông

武坛
wǔ tán

giới võ thuật

武士
wǔ shì

võ sĩ

武士刀
wǔ shì dāo

katana

武士彟
wǔ shì huò

Võ Sĩ Hoặc (thế kỷ 7), cha của Võ Tắc Thiên thời Đường

武士道
wǔ shì dào

võ sĩ đạo, đạo làm võ sĩ, tinh thần võ sĩ đạo

武夷山
wǔ yí shān

Núi Vũ Di ở Phúc Kiến

武夷山市
wǔ yí shān shì

thành phố Vũ Di Sơn, thành phố cấp huyện ở Nam Bình, Phúc Kiến

武威
wǔ wēi

Vũ Uy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

武威地区
wǔ wēi dì qū

khu vực Vũ Uy ở Cam Túc

武威市
wǔ wēi shì

Wuwei, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

武安
wǔ ān

Vũ An, thành phố cấp huyện thuộc Hàm Đan, Hà Bắc

武安市
wǔ ān shì

Vũ An, thành phố cấp huyện thuộc Hàm Đan, Hà Bắc

武官
wǔ guān

quan võ

武定
wǔ dìng

niên hiệu Vũ Định (543-550) thời Đông Ngụy thuộc Nam Bắc triều

武定县
wǔ dìng xiàn

huyện Vũ Định, thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, Vân Nam

武宣
wǔ xuān

huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân, Quảng Tây

武宣县
wǔ xuān xiàn

huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân, Quảng Tây

武宁
wǔ níng

huyện Vũ Ninh ở Cửu Giang, Giang Tây

武宁县
wǔ níng xiàn

huyện Vũ Ninh ở Cửu Giang, Giang Tây

武将
wǔ jiàng

tướng quân

武山
wǔ shān

huyện Vũ Sơn, thuộc Thiên Thủy, Cam Túc

武山县
wǔ shān xiàn

huyện Vũ Sơn, thuộc Thiên Thủy, Cam Túc

武山鸡
wǔ shān jī

gà đen xương đen

武冈
wǔ gāng

Vũ Cương, thành phố cấp huyện thuộc Thiệu Dương, Hồ Nam

武冈市
wǔ gāng shì

Vũ Cương, thành phố cấp huyện thuộc Thiệu Dương, Hồ Nam

武川
wǔ chuān

huyện Vũ Xuyên ở Hohhot, Nội Mông

武川县
wǔ chuān xiàn

huyện Vũ Xuyên ở Hohhot, Nội Mông

武平
wǔ píng

Vũ Bình, thành phố cấp huyện thuộc Long Nham, Phúc Kiến

武平县
wǔ píng xiàn

huyện Vũ Bình ở Long Nham, Phúc Kiến

武库
wǔ kù

kho vũ khí

武康镇
wǔ kāng zhèn

thị trấn Vũ Khang, Chiết Giang

武强
wǔ qiáng

huyện Vũ Cường ở Hành Thủy, Hà Bắc

武强县
wǔ qiáng xiàn

huyện Vũ Cường ở Hành Thủy, Hà Bắc

武德
wǔ dé

đạo đức võ thuật

武打
wǔ dǎ

võ thuật biểu diễn trong opera hoặc múa Trung Quốc

武打片
wǔ dǎ piàn

phim hành động

武断
wǔ duàn

độc đoán

武旦
wǔ dàn

vai võ trong kinh kịch Trung Quốc

武昌
wǔ chāng

quận Vũ Xương, thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc

武昌区
wǔ chāng qū

quận Vũ Xương, quận của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

武昌起义
wǔ chāng qǐ yì

Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Dật Tiên và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh

武松
wǔ sōng

Võ Tòng, anh hùng Lương Sơn Bạc trong tiểu thuyết Thủy Hử, nổi tiếng với chiến tích đánh hổ bằng tay không

武林
wǔ lín

giới võ lâm

武水
wǔ shuǐ

sông Vũ ở Hồ Nam và Quảng Đông

武江
wǔ jiāng

huyện Vũ Giang, thành phố Thiều Quan, Quảng Đông

武江区
wǔ jiāng qū

quận Vũ Giang, thuộc thành phố Thiều Quan, Quảng Đông

武清
wǔ qīng

huyện ngoại thành Vũ Thanh ở Thiên Tân

武清区
wǔ qīng qū

quận ngoại thành Vũ Thanh ở Thiên Tân

武溪
wǔ xī

sông Vũ tại Hồ Nam và Quảng Đông

武汉
wǔ hàn

thành phố Vũ Hán bên sông Trường Giang, thành phố cấp phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Hồ Bắc

武汉地区
wǔ hàn dì qū

khu vực Vũ Hán

武汉大学
wǔ hàn dà xué

Đại học Vũ Hán

武汉市
wǔ hàn shì

thành phố Vũ Hán trên sông Trường Giang, thành phố cấp phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Hồ Bắc

武汉钢铁公司
wǔ hàn gāng tiě gōng sī

Công ty Thép Vũ Hán

武王伐纣
wǔ wáng fá zhòu

Vũ Vương phạt Trụ

武生
wǔ shēng

vai võ sinh trong kinh kịch Trung Quốc

武略
wǔ lüe4

chiến lược quân sự

武当山
wǔ dāng shān

dãy núi Võ Đang ở tây bắc Hồ Bắc

武穴
wǔ xué

Vũ Huyệt, thành phố cấp huyện thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc

武穴市
wǔ xué shì

Vũ Huyệt, thành phố cấp huyện thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc

武统
wǔ tǒng

thống nhất bằng vũ lực (thường dùng trong quan hệ với Đài Loan)

武经七书
wǔ jīng qī shū

Bảy bộ sách kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, gồm Lục Thao, Tư Mã Pháp, Tôn Tử Binh Pháp, Ngô Tử, Úy Liêu Tử, Hoàng Thạch Công Tam Lược và Đường Thái Tông Lý Vệ Công Vấn Đối.

武经总要
wǔ jīng zǒng yào

Tổng yếu võ kinh, sách xuất bản năm 1044 thời Bắc Tống

武义
wǔ yì

huyện Vũ Nghĩa ở Jinhua, Chiết Giang

武义县
wǔ yì xiàn

huyện Vũ Nghĩa, thuộc Kim Hoa, Chiết Giang

武圣
wǔ shèng

Thánh Võ (tức Quan Vũ được thần thánh hóa)

武职
wǔ zhí

quan võ

武举
wǔ jǔ

người đỗ kỳ thi võ cử thời phong kiến

武艺
wǔ yì

võ thuật

武艺高强
wǔ yì gāo qiáng

võ nghệ cao cường

武装分子
wǔ zhuāng fèn zǐ

các nhóm vũ trang

武装力量
wǔ zhuāng lì liàng

lực lượng vũ trang

武装冲突
wǔ zhuāng chōng tū

xung đột vũ trang

武装部队
wǔ zhuāng bù duì

lực lượng vũ trang

武警
wǔ jǐng

cảnh sát vũ trang

武警战士
wǔ jǐng zhàn shì

chiến sĩ vũ trang

武警部队
wǔ jǐng bù duì

Cảnh sát vũ trang nhân dân

武进
wǔ jìn

huyện Vũ Tiến, thành phố Thường Châu, tỉnh Giang Tô

武进区
wǔ jìn qū

quận Vũ Tiến của thành phố Thường Châu, Giang Tô

武邑
wǔ yì

huyện Vũ Ấp thuộc Hành Thủy, Hà Bắc

武邑县
wǔ yì xiàn

huyện Vũ Ấp thuộc Hành Thủy, Hà Bắc

武都
wǔ dū

quận Vũ Đô của thành phố Long Nam, Cam Túc

武都区
wǔ dū qū

quận Vũ Đô, thành phố Long Nam, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc

武都市
wǔ dū shì

thành phố Vũ Đô ở Cam Túc

武乡
wǔ xiāng

huyện Vũ Hương ở Trường Trị, Sơn Tây

武乡县
wǔ xiāng xiàn

huyện Vũ Hương ở Trường Trị, Sơn Tây

武陟
wǔ zhì

huyện Vũ Trệ, thuộc địa cấp thị Tiêu Tác, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

武陟县
wǔ zhì xiàn

huyện Vũ Trệ, thuộc Tiêu Tác, Hà Nam

武陵
wǔ líng

quận Vũ Lăng, thành phố Thường Đức, Hồ Nam

武陵区
wǔ líng qū

quận Vũ Lăng, thuộc thành phố Thường Đức, Hồ Nam

武陵源
wǔ líng yuán

Khu thắng cảnh Vũ Lăng Nguyên, ở thành phố Trương Gia Giới, Hồ Nam