Định nghĩa
- 1. trường phái Lý học
- 2. Lý học (trường phái Nho giáo duy lý từ thời Tống đến giữa Thanh, khoảng 1000-1750, tiêu biểu bởi giáo lý của Trình Hạo, Trình Di và Chu Hy)
- 3. khoa học
Từ chứa 理学
Hội Địa vật lý Trung Quốc
địa lý nhân văn
đạo đức học
tâm lý học phân tích
thuật bói toán
địa vật lý học
địa lý học
nhà địa lý học
vật lý thiên thể
nhà vật lý thiên văn
tâm lý học Gestalt (coi đối tượng như một chỉnh thể thống nhất)
tâm lý học thực nghiệm
tâm lý học
nhà tâm lý học
thuật số mệnh học
vật lý toán học
độc chất học
vật lý học
nhà vật lý học
bệnh lý thú y
nhà lý học
Thạc sĩ khoa học
sinh lý học
nhà sinh lý học
bệnh lý học
nhà nghiên cứu bệnh học
khoa học quản lý
trường quản lý
vật lý hạt
dược lý học
tâm lý học nhận thức
tâm lý học thần kinh nhận thức
lôgic học
giải Nobel Vật lý
điều dưỡng học