Định nghĩa
- 1. sinh con
Từ chứa 生子
mang thai hộ
con trai duy nhất
con một
chính sách một con
con ngoài giá thú (nam)
con ngoài giá thú
kết hôn và sinh con
con ruột
con ngoài giá thú
mang thai hộ
con trai duy nhất
con một
chính sách một con
con ngoài giá thú (nam)
con ngoài giá thú
kết hôn và sinh con
con ruột
con ngoài giá thú