生活方式
shēng huó fāng shì
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. way of life
- 2. lifestyle
Câu ví dụ
Hiển thị 2他的 生活方式 很奢侈。
His lifestyle is very extravagant.
这场技术革命改变了人们的 生活方式 。
This technological revolution changed people's way of life.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.