番
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lần; phen; lượt
- 2. loại; kiểu
- 3. ngoại lai; nước ngoài (xưa)
Đã ẩn 1 nghĩa vì thô tục hoặc nhạy cảm. Thành viên trả phí có thể chọn hiển thị.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1我不喜歡這 番 話。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 番
hết lần này đến lần khác; nhiều lần
cà chua
tăng gấp đôi
nhiều lần
Thành phố Turpan ở Tân Cương
thành phố Turpan
Bồn địa Turfan
ăn một bữa no nê
nhiều lần; lặp đi lặp lại
(loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)
luân phiên
xem 聖女果|圣女果
xem 聖女果|圣女果
mọi rợ
loại dao rựa của thổ dân Đài Loan, đeo ở thắt lưng trong bao kiếm hở một bên
(phương ngữ) người Hoa ở nước ngoài
đu đủ
strychnin (C21H22N2O2)
ớt cay
lá muồng sen
(phương ngữ) bí ngô
nhiều lần
ổi
quận Phan Ngung, thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông
quận Phiên Ngung, thuộc thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông
nghệ tây (Crocus sativus)
nước ép cà chua
lycopen
tương cà chua
mãng cầu
món ăn ngoại quốc
khoai lang
số hiệu đơn vị quân đội
Hương Phiên Lộ, một hương ở huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan
xã Phan Lộc, huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan
nước ngoài
ngô (từ tiếng Đài Loan, phiên âm Tai-lo [huan-be̍h])
quận Chân Phiên (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời nhà Hán ở phía bắc Triều Tiên
hoa lạc tiên
Sách Xô-phô-ni-a
lần lượt
liên tiếp
(loài chim ở Trung Quốc) vịt đen (Melanitta nigra)
cày anime