番
Định nghĩa
- 1. ngoại
- 2. lần
- 3. loại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ chứa 番
lặp đi lặp lại
cà chua
đôi
nhiều lần
Thành phố Turpan ở Tân Cương
thành phố Turpan
Bồn địa Turfan
ăn một bữa no nê
nhiều lần; lặp đi lặp lại
(loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)
luân phiên
xem 聖女果|圣女果
xem 聖女果|圣女果
mọi rợ
loại dao rựa của thổ dân Đài Loan, đeo ở thắt lưng trong bao kiếm hở một bên
(phương ngữ) người Hoa ở nước ngoài
đu đủ
strychnin (C21H22N2O2)
ớt cay
lá muồng sen
(phương ngữ) bí ngô
nhiều lần
ổi
quận Phan Ngung, thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông
quận Phiên Ngung, thuộc thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông
nghệ tây (Crocus sativus)
nước ép cà chua
lycopen
tương cà chua
mãng cầu
món ăn ngoại quốc
khoai lang
số hiệu đơn vị quân đội
Hương Phiên Lộ, một hương ở huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan
xã Phan Lộc, huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan
nước ngoài
ngô (từ tiếng Đài Loan, phiên âm Tai-lo [huan-be̍h])
quận Chân Phiên (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời nhà Hán ở phía bắc Triều Tiên
phim hoạt hình khiêu dâm
hoa lạc tiên
Sách Xô-phô-ni-a
lần lượt
liên tiếp
(loài chim ở Trung Quốc) vịt đen (Melanitta nigra)