Bỏ qua đến nội dung

fān
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Measure word Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngoại
  2. 2. lần
  3. 3. loại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我不喜歡這 話。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 769669)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 番

三番五次
sān fān wǔ cì

lặp đi lặp lại

番茄
fān qié

cà chua

翻番
fān fān

đôi

三番两次
sān fān liǎng cì

nhiều lần

吐鲁番
tǔ lǔ fān

Thành phố Turpan ở Tân Cương

吐鲁番市
tǔ lǔ fān shì

thành phố Turpan

吐鲁番盆地
tǔ lǔ fān pén dì

Bồn địa Turfan

大啖一番
dà dàn yī fān

ăn một bữa no nê

几次三番
jǐ cì sān fān

nhiều lần; lặp đi lặp lại

斑脸海番鸭
bān liǎn hǎi fān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)

更番
gēng fān

luân phiên

樱桃小番茄
yīng táo xiǎo fān qié

xem 聖女果|圣女果

珍珠小番茄
zhēn zhū xiǎo fān qié

xem 聖女果|圣女果

生番
shēng fān

mọi rợ

番刀
fān dāo

loại dao rựa của thổ dân Đài Loan, đeo ở thắt lưng trong bao kiếm hở một bên

番客
fān kè

(phương ngữ) người Hoa ở nước ngoài

番木瓜
fān mù guā

đu đủ

番木鳖碱
fān mù biē jiǎn

strychnin (C21H22N2O2)

番椒
fān jiāo

ớt cay

番泻叶
fān xiè yè

lá muồng sen

番瓜
fān guā

(phương ngữ) bí ngô

番番
fān fān

nhiều lần

番石榴
fān shí liu

ổi

番禺
pān yú

quận Phan Ngung, thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông

番禺区
pān yú qū

quận Phiên Ngung, thuộc thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông

番红花
fān hóng huā

nghệ tây (Crocus sativus)

番茄汁
fān qié zhī

nước ép cà chua

番茄红素
fān qié hóng sù

lycopen

番茄酱
fān qié jiàng

tương cà chua

番荔枝
fān lì zhī

mãng cầu

番菜
fān cài

món ăn ngoại quốc

番薯
fān shǔ

khoai lang

番号
fān hào

số hiệu đơn vị quân đội

番路
fān lù

Hương Phiên Lộ, một hương ở huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

番路乡
fān lù xiāng

xã Phan Lộc, huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

番邦
fān bāng

nước ngoài

番麦
fān mài

ngô (từ tiếng Đài Loan, phiên âm Tai-lo [huan-be̍h])

真番郡
zhēn pān jùn

quận Chân Phiên (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời nhà Hán ở phía bắc Triều Tiên

里番
lǐ fān

phim hoạt hình khiêu dâm

西番莲
xī fān lián

hoa lạc tiên

西番雅书
xī fān yǎ shū

Sách Xô-phô-ni-a

轮番
lún fān

lần lượt

连番
lián fān

liên tiếp

黑海番鸭
hēi hǎi fān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đen (Melanitta nigra)